Phòng của tôi

全文を通して聞く

まず全文を一度通して聞いてから、1文ずつ練習しましょう。

This is my bedroom and it is small but clean.

Đây là phòng ngủ của tôi, nhỏ nhưng sạch.

There is a bed near the window.

Có một cái giường gần cửa sổ.

My desk is next to the bed.

Bàn học của tôi ở cạnh giường.

I have many books on the desk.

Tôi có nhiều sách trên bàn.

There is a blue chair under the window.

Có một cái ghế màu xanh dưới cửa sổ.

I put my clothes in a box.

Tôi để quần áo trong một cái thùng.

I read and sleep in this room every night.

Tối nào tôi cũng đọc sách và ngủ trong phòng này.