Cuối tuần

全文を通して聞く

まず全文を一度通して聞いてから、1文ずつ練習しましょう。

I do not go to school at the weekend.

Cuối tuần tôi không đi học.

On Saturday morning I sleep until nine.

Sáng thứ Bảy tôi ngủ tới chín giờ.

Then I help my mother clean the house.

Rồi tôi giúp mẹ dọn nhà.

In the afternoon I ride my bike with my friends.

Buổi chiều tôi đạp xe cùng các bạn.

We often go to the river near our village.

Chúng tôi hay ra con sông gần làng.

On Sunday my family visits my grandmother.

Chủ nhật gia đình tôi tới thăm bà.

She cooks a big lunch for all of us.

Bà nấu một bữa trưa lớn cho tất cả chúng tôi.

I love the weekend because I have free time.

Tôi thích cuối tuần vì tôi có thời gian rảnh.