Bữa trưa ở trường

全文を通して聞く

まず全文を一度通して聞いてから、1文ずつ練習しましょう。

I eat lunch at school every day.

Ngày nào em cũng ăn trưa ở trường.

Lunch starts at eleven thirty.

Bữa trưa bắt đầu lúc mười một giờ ba mươi.

Today we have rice, fish and vegetables.

Hôm nay chúng em có cơm, cá và rau.

There is soup, too.

Còn có canh nữa.

I do not like fish, but I eat it.

Em không thích cá, nhưng em vẫn ăn.

My friend Nam eats very quickly.

Bạn Nam của em ăn rất nhanh.

After lunch, we drink water and wash our plates.

Sau bữa trưa, chúng em uống nước và rửa đĩa.

Then we sleep for thirty minutes.

Rồi chúng em ngủ ba mươi phút.