Cân mặt được và mặt mất

Cân nhắc mặt được mặt mất, phân việc và bảo vệ phương án của mình

20 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~17 phút

Từ vựng20 từ

shortcoming/ˈʃɔːrtkʌmɪŋ/Danh từ
  • khuyết điểm · a fault or weakness

Ví dụ

The plan has one shortcoming.

Kế hoạch có một khuyết điểm.

drawback/ˈdrɔːbæk/Danh từ
  • mặt hạn chế · a disadvantage of a plan

Ví dụ

The main drawback is cost.

Hạn chế chính là chi phí.

merit/ˈmerɪt/Danh từ
  • ưu điểm · a good feature of something

Ví dụ

The idea has real merit.

Ý đó có ưu điểm thật sự.

constraint/kənˈstreɪnt/Danh từ
  • ràng buộc · something that limits what is possible

Ví dụ

Time is the biggest constraint.

Thời gian là ràng buộc lớn nhất.

trade-off/ˈtreɪd ɔːf/Danh từ
  • sự đánh đổi · the giving up of one benefit to gain another

Ví dụ

There is always a trade-off.

Lúc nào cũng có sự đánh đổi.

undertake/ˌʌndərˈteɪk/Động từ
  • tiến hành · to agree to do a piece of work

Ví dụ

They undertook a large study.

Họ tiến hành một nghiên cứu lớn.

implement/ˈɪmpləment/Động từ
  • triển khai · to put a plan into action

Ví dụ

We implemented the change last month.

Tháng trước chúng tôi triển khai thay đổi.

facilitate/fəˈsɪlɪteɪt/Động từ
  • tạo điều kiện · to make something easier to happen

Ví dụ

Technology facilitates learning.

Công nghệ tạo điều kiện cho việc học.

enhance/ɪnˈhæns/Động từ
  • nâng cao · to improve the quality of

Ví dụ

This will enhance the result.

Việc này sẽ nâng cao kết quả.

undermine/ˌʌndərˈmaɪn/Động từ
  • làm suy yếu · to weaken something gradually

Ví dụ

That claim undermines the whole report.

Luận điểm đó làm suy yếu cả bản báo cáo.

constrain/kənˈstreɪn/Động từ
  • gò bó, bó buộc · to limit what someone can do

Ví dụ

Budget constrains our choices.

Ngân sách hạn chế lựa chọn của chúng tôi.

allocate/ˈæləkeɪt/Động từ
  • phân bổ · to give out a share for a purpose

Ví dụ

They allocated more staff to it.

Họ phân bổ thêm người cho việc đó.

coordinate/koʊˈɔːrdɪneɪt/Động từ
  • điều phối · to make different parts work together

Ví dụ

She coordinates the whole team.

Cô ấy điều phối cả nhóm.

delegate/ˈdeləgeɪt/Động từ
  • giao việc · to give part of your work to someone elseđộng từ /ˈdeləgeɪt/, danh từ (đại biểu) /ˈdeləgət/

Ví dụ

A good manager delegates.

Quản lý giỏi biết giao việc.

supervise/ˈsuːpərvaɪz/Động từ
  • giám sát · to watch over work and be responsible for it

Ví dụ

He supervises three projects.

Anh ấy giám sát ba dự án.

oversee/ˌoʊvərˈsiː/Động từ
  • trông coi tổng thể · to watch over work and be responsible for it

Ví dụ

She oversees the whole department.

Cô ấy trông coi cả phòng.

streamline/ˈstriːmlaɪn/Động từ
  • tinh gọn quy trình · to make a process simpler and faster

Ví dụ

We streamlined the process.

Chúng tôi tinh gọn quy trình.

outsource/ˈaʊtsɔːrs/Động từ
  • thuê ngoài · to pay another firm to do work for you

Ví dụ

They outsource the design work.

Họ thuê ngoài phần thiết kế.

restructure/riːˈstrʌktʃər/Động từ
  • tái cơ cấu · to change how an organization is arranged

Ví dụ

The company restructured last year.

Năm ngoái công ty tái cơ cấu.

merger/ˈmɜːrdʒər/Danh từ
  • vụ sáp nhập · the joining of two companies into one

Ví dụ

The merger created two thousand jobs.

Vụ sáp nhập tạo hai nghìn việc làm.

Ngữ pháp

not nearly as và nowhere near

S + be + not nearly as + Adj + as + O · S + be + nowhere near + Adj

Nhấn rằng khoảng cách rất lớn, không chỉ là kém một chút. not nearly as ... as nghĩa là kém xa. nowhere near dùng được với cả tính từ và danh ngữ. not quite as ... as thì ngược lại: chỉ kém một chút. Bẫy thường gặp: not nearly khác not quite: not nearly as good là kém xa, not quite as good là kém chút ít.

This is not nearly as hard as I expected.

Cái này dễ hơn tôi tưởng nhiều.

The film was nowhere near as good as the book.

Bộ phim kém xa cuốn sách.

We are nowhere near ready.

Chúng tôi còn xa mới xong.

It is not quite as cold as yesterday.

Trời không lạnh bằng hôm qua, nhưng chỉ kém chút.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Hai trưởng nhóm cân hai phương án

Phòng họp nhỏ, hai người xem lại đề xuất trước khi trình ban lãnh đạo

Ma
Mai

Every option has a drawback, so let us weigh the merits first.

Phương án nào cũng có mặt hạn chế, nên ta cân mặt được trước đã.

Be
Ben

The main constraint is budget. It constrains how much we can allocate to each team.

Ràng buộc chính là ngân sách. Nó bó cả phần ta phân bổ được cho mỗi nhóm.

Ma
Mai

The trade-off is clear: if we outsource, we cut cost but undermine quality.

Sự đánh đổi rõ ràng: thuê ngoài thì giảm chi phí nhưng làm hỏng chất lượng.

Be
Ben

Its shortcoming is control. Who would supervise the vendor?

Điểm yếu của nó là khâu kiểm soát. Ai sẽ giám sát nhà cung cấp?

Ma
Mai

I would oversee it myself, coordinate with legal and delegate the daily checks.

Tôi sẽ tự trông, phối hợp với bộ phận pháp lý và giao lại phần kiểm tra hằng ngày.

Be
Ben

Then we should streamline the process before we implement anything.

Vậy nên tinh gọn quy trình trước khi triển khai bất cứ thứ gì.

Ma
Mai

Agreed. A clear brief would facilitate the handover and enhance trust.

Đồng ý. Một bản tóm việc rõ ràng sẽ giúp bàn giao dễ hơn và tăng niềm tin.

Be
Ben

Fine. I will undertake the review. We can restructure later, after the merger.

Được. Tôi sẽ đảm nhận phần rà soát. Tái cơ cấu để sau, sau vụ sáp nhập.