Đọc một kết luận điều tra

Đọc và bàn được tin chính trị, chính sách nhà ở và tranh chấp quyền lợi bằng lớp từ định danh của báo chí nghiêm túc

30 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~20 phút

Từ vựng30 từ

endemic/enˈdemɪk/Tính từ
  • thường trực ở một nơi · permanently present in a particular place

Ví dụ

Corruption is endemic there.

Tham nhũng ở đó là chuyện thường trực.

aforementioned/əˈfɔːrmenʃənd/Tính từ
  • đã nói ở trên · mentioned earlier in the text

Ví dụ

The aforementioned clause applies.

Điều khoản đã nói ở trên được áp dụng.

aforesaid/əˈfɔːrsed/Tính từ
  • nói trên đây · stated previously

Ví dụ

The aforesaid parties agreed.

Các bên nói trên đây đã đồng ý.

arcane/ɑːrˈkeɪn/Tính từ
  • rối rắm bí hiểm với người ngoài · obscure and understood only by specialists

Ví dụ

The rules are arcane.

Các quy định rối rắm bí hiểm.

assimilationist/əˌsɪməˈleɪʃənɪst/Tính từ
  • theo chủ trương hoà tan vào văn hoá chủ · favoring full absorption into the majority culture

Ví dụ

The policy was assimilationist.

Chính sách đó theo chủ trương hoà tan.

auspicious/ɔːˈspɪʃəs/Tính từ
  • hứa hẹn tốt lành · showing signs that things will go well

Ví dụ

It was an auspicious start.

Đó là một khởi đầu hứa hẹn.

authoritarian/ɔːˌθɔːrɪˈteriən/Tính từ
  • chuyên quyền, độc đoán · demanding obedience and allowing no dissent

Ví dụ

He has an authoritarian style.

Ông ấy có lối lãnh đạo độc đoán.

bipartisan/baɪˈpɑːrtɪzən/Tính từ
  • có sự đồng thuận hai đảng · supported by both main political parties

Ví dụ

It won bipartisan support.

Nó nhận được ủng hộ từ cả hai đảng.

blatant/ˈbleɪtənt/Tính từ
  • lộ liễu không che · done openly with no attempt to hide

Ví dụ

It was blatant favoritism.

Đó là sự thiên vị lộ liễu.

bona fide/ˌboʊnə ˈfaɪd/Tính từ
  • thật, ngay tình · genuine and made in good faithgốc Latin

Ví dụ

She is a bona fide expert.

Cô ấy là chuyên gia thật sự.

complicit/kəmˈplɪsɪt/Tính từ
  • đồng loã · involved with others in a wrong act

Ví dụ

Silence made them complicit.

Sự im lặng khiến họ thành đồng loã.

conflicted/kənˈflɪktɪd/Tính từ
  • 1.có xung đột lợi ích · having interests that pull against each other
  • 2.trong lòng mâu thuẫn · torn between two feelings

Ví dụ

The adviser was conflicted.

Người cố vấn có xung đột lợi ích.

She felt conflicted about leaving.

Cô ấy thấy trong lòng mâu thuẫn về việc rời đi.

constitutional/ˌkɑːnstɪˈtuːʃənəl/Tính từ
  • thuộc hiến pháp · relating to a country's basic law

Ví dụ

It raises a constitutional question.

Việc đó đặt ra một câu hỏi hiến pháp.

contentious/kənˈtenʃəs/Tính từ
  • gây tranh cãi kịch liệt · causing strong and open disagreement

Ví dụ

It is a contentious issue.

Đó là vấn đề gây tranh cãi kịch liệt.

culpable/ˈkʌlpəbəl/Tính từ
  • có lỗi, đáng bị quy trách · deserving blame

Ví dụ

The company was found culpable.

Công ty bị xác định là có lỗi.

damning/ˈdæmɪŋ/Tính từ
  • buộc tội rất nặng · strongly proving guilt or failure

Ví dụ

The evidence is damning.

Bằng chứng buộc tội rất nặng.

de facto/diː ˈfæktoʊ/Tính từ
  • trên thực tế, dù không chính thức · existing in fact though not in lawgốc Latin

Ví dụ

She is the de facto leader.

Trên thực tế cô ấy là người dẫn đầu.

de jure/diː ˈdʒʊri/Tính từ
  • theo luật định · existing by lawgốc Latin

Ví dụ

De jure, the land is public.

Theo luật định, đất đó là công.

de rigueur/də riˈgɜːr/Tính từ
  • đúng lệ, gần như bắt buộc theo mốt · required by custom or fashiongốc Pháp

Ví dụ

A dark suit is de rigueur.

Bộ đồ tối màu là gần như bắt buộc.

deplorable/dɪˈplɔːrəbəl/Tính từ
  • thảm hại đáng buồn · very bad and deserving condemnation

Ví dụ

Conditions were deplorable.

Điều kiện ở đó thật thảm hại.

displaced/dɪsˈpleɪst/Tính từ
  • bị buộc rời khỏi nơi ở · forced to leave home

Ví dụ

Half the village was displaced.

Nửa làng bị buộc rời nơi ở.

divisive/dɪˈvaɪsɪv/Tính từ
  • gây chia rẽ · causing people to split into opposing camps

Ví dụ

The speech was divisive.

Bài phát biểu gây chia rẽ.

egregious/ɪˈgriːdʒəs/Tính từ
  • tệ đến mức không thể bỏ qua · outstandingly bad

Ví dụ

The error was egregious.

Sai sót đó tệ đến mức không thể bỏ qua.

entrenched/ɪnˈtrentʃt/Tính từ
  • đã cố kết, khó dời · so firmly established that it is hard to change

Ví dụ

Attitudes here are entrenched.

Thái độ ở đây đã cố kết.

escalatory/ˈeskələtɔːri/Tính từ
  • làm leo thang thêm · tending to make a conflict worse

Ví dụ

The move was escalatory.

Động thái đó làm leo thang thêm.

ethnocentric/ˌeθnoʊˈsentrɪk/Tính từ
  • lấy dân tộc mình làm chuẩn · judging others by the standards of your own culture

Ví dụ

The account is ethnocentric.

Bản kể đó lấy dân tộc mình làm chuẩn.

expedient/ɪkˈspiːdiənt/Tính từ
  • tiện lợi trước mắt dù chưa hẳn đúng · convenient for now though not necessarily right

Ví dụ

It was politically expedient.

Việc đó tiện lợi về mặt chính trị.

face-saving/ˈfeɪs seɪvɪŋ/Tính từ
  • giúp giữ được mặt · allowing someone to avoid public humiliation

Ví dụ

It was a face-saving compromise.

Đó là một nhượng bộ giúp giữ được mặt.

flagrant/ˈfleɪgrənt/Tính từ
  • trắng trợn rõ ràng vi phạm · openly and obviously wrong

Ví dụ

That is a flagrant breach.

Đó là một vi phạm trắng trợn.

hard-won/hɑːrd wʌn/Tính từ
  • phải chật vật mới có · achieved only after great effort

Ví dụ

These are hard-won rights.

Đó là những quyền phải chật vật mới có.

Ngữ pháp

Nói giảm bằng phủ định cái ngược lại

not + un-Adj · not without + N · by no means + Adj

Cách khẳng định một cách dè dặt bằng cách phủ định điều trái ngược. Kết quả nhẹ hơn lời khẳng định trực tiếp và tạo giọng khách quan, nên rất phổ biến trong bài phê bình và báo cáo. Không phải phủ định thật: not uncommon nghĩa là khá thường gặp. Bẫy thường gặp: Đừng đọc thành phủ định hoàn toàn: not unhappy không phải là sad, mà là khá ổn.

The result was not unexpected.

Kết quả đó không phải là ngoài dự đoán.

Her argument is not without merit.

Lập luận của cô ấy không phải là không có giá trị.

The task is by no means simple.

Việc đó hoàn toàn không đơn giản.

Delays of this kind are not uncommon in winter.

Chậm trễ kiểu này không phải hiếm vào mùa đông.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Hai nhà phân tích đọc bản kết luận vừa công bố

Phòng làm việc của một tổ chức giám sát, bản kết luận điều tra dày ba trăm trang mở trên bàn

Li
Linh

The aforementioned report calls the failure endemic, not accidental.

Bản báo cáo nói trên gọi thất bại đó là mang tính cố hữu, không phải ngẫu nhiên.

Du
Duc

It's damning. The wording on the aforesaid clause is blatant, almost flagrant.

Nó có tính buộc tội rất nặng. Câu chữ ở điều khoản đã nêu là trắng trợn, gần như lộ liễu.

Li
Linh

The panel found the ministry culpable, the inspectorate complicit, and its assimilationist policy toward displaced families ethnocentric.

Hội đồng xác định bộ có lỗi, cơ quan thanh tra có đồng loã, và chính sách buộc hoà tan của họ với các gia đình phải di dời là lấy dân tộc mình làm thước đo.

Du
Duc

De jure the safeguards existed; de facto they were never applied, which is deplorable.

Về mặt pháp lý thì các biện pháp bảo vệ có tồn tại; trên thực tế chúng chưa bao giờ được áp dụng, và đó là điều đáng lên án.

Li
Linh

Reform was hard-won and it stayed contentious, even divisive, in a bipartisan committee.

Cải cách đó phải giành giật mới có được và vẫn gây tranh cãi, thậm chí gây chia rẽ, ngay trong một ban gồm cả hai phía.

Du
Duc

The old rules were entrenched, the language arcane, secrecy de rigueur, and the tone frankly authoritarian.

Các quy định cũ đã cố kết, ngôn ngữ thì hiểm hắc, giữ kín là lệ đương nhiên, và giọng điệu thì thẳng ra là chuyên quyền.

Li
Linh

Ministers now want a face-saving line. That's expedient, not constitutional.

Giờ các bộ trưởng muốn một câu giữ mặt. Đó là cách tiện lợi, không phải cách hợp hiến.

Du
Duc

I'm conflicted. An egregious case like this needs a bona fide inquiry, not an escalatory row, and the timing is hardly auspicious.

Tôi thấy giằng xé. Một vụ tệ hại đến thế cần một cuộc điều tra thật sự, không phải một cuộc đấu leo thang, mà thời điểm thì chẳng lấy gì làm thuận.