a most unusual case — so sánh nhất không so với gì
a + most + Adj + N · Nsg + of the + Adj-estmost đứng sau a và trước tính từ thì không phải so sánh nhất mà là trạng từ chỉ mức, nghĩa là rất. So sánh nhất thật thì luôn có the. Đây là chỗ mà mạo từ quyết định hoàn toàn nghĩa của câu. Bẫy thường gặp: a most và the most khác nghĩa hẳn: a most unusual case là rất khác thường, the most unusual case là khác thường nhất.
It was a most unusual case.
Đó là một ca rất khác thường.
It was the most unusual case of the year.
Đó là ca khác thường nhất trong năm.
She gave a most careful account.
Bà ấy đưa ra một bản kể rất cẩn thận.
He is one of the most careful writers I know.
Ông ấy là một trong những người viết cẩn thận nhất tôi biết.