Hiếu chiến rồi hoà giải

Gọi đúng sắc thái của tính từ La-tinh về chính trị, luật và tôn giáo, và đọc được lớp thuật ngữ cổ về sở hữu đất

32 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~20 phút

Từ vựng32 từ

acephalous/eɪˈsefələs/Tính từ
  • không có người đứng đầu · having no leader or head

Ví dụ

The movement stayed acephalous.

Phong trào vẫn không có người đứng đầu.

aggrieved/əˈgriːvd/Tính từ
  • cảm thấy bị đối xử bất công · feeling wronged by unfair treatment

Ví dụ

The aggrieved party appealed.

Bên cảm thấy bị bất công đã kháng cáo.

ameliorative/əˈmiːliərətɪv/Tính từ
  • có tác dụng cải thiện · tending to improve matters

Ví dụ

The measure is ameliorative.

Biện pháp đó có tác dụng cải thiện.

antediluvian/ˌæntidɪˈluːviən/Tính từ
  • cổ lỗ, lạc hậu quá mức · absurdly old-fashioned

Ví dụ

The rules are antediluvian.

Các quy định đó cổ lỗ.

ascetic/əˈsetɪk/Tính từ
  • khắc kỷ, kham khổ tự nguyện · living with severe self-denial

Ví dụ

He lives an ascetic life.

Ông ấy sống đời khắc kỷ.

bacchanalian/ˌbækəˈneɪliən/Tính từ
  • trác táng, tiệc rượu bừa bãi · marked by drunken revelry

Ví dụ

The party turned bacchanalian.

Buổi tiệc thành trác táng.

bellicose/ˈbelɪkoʊs/Tính từ
  • hiếu chiến, thích gây · eager to fight or quarrel

Ví dụ

The speech was bellicose.

Bài phát biểu mang giọng hiếu chiến.

benighted/bɪˈnaɪtɪd/Tính từ
  • tối tăm lạc hậu · kept in ignorance and backwardness

Ví dụ

He called the era benighted.

Ông ấy gọi thời đó là tối tăm lạc hậu.

bicameral/baɪˈkæmərəl/Tính từ
  • gồm hai viện lập pháp · having two legislative chambers

Ví dụ

The legislature is bicameral.

Cơ quan lập pháp gồm hai viện.

bilateral/baɪˈlætərəl/Tính từ
  • song phương hai bên · involving two parties

Ví dụ

They signed a bilateral deal.

Họ ký một thoả thuận song phương.

bipartite/baɪˈpɑːrtaɪt/Tính từ
  • gồm hai phần hoặc hai bên · made up of two parts or two parties

Ví dụ

The agreement is bipartite.

Thoả thuận gồm hai bên.

casuistic/ˌkæʒuːˈɪstɪk/Tính từ
  • vặn lý lẽ để lách nguyên tắc · using fine distinctions to evade a principle

Ví dụ

The defense was casuistic.

Lời bào chữa vặn lý lẽ để lách.

clandestine/klænˈdestɪn/Tính từ
  • bí mật ngấm ngầm · kept secret because it is not permitted

Ví dụ

They held clandestine meetings.

Họ họp ngấm ngầm.

conciliatory/kənˈsɪliətɔːri/Tính từ
  • mang tính hoà giải làm lành · intended to win goodwill and settle a quarrel

Ví dụ

The letter was conciliatory.

Lá thư mang tính hoà giải.

condign/kənˈdaɪn/Tính từ
  • đích đáng, xứng với lỗi · fitting the offence, of a punishment

Ví dụ

The fine was condign.

Mức phạt là đích đáng.

consuetudinary/ˌkɑːnswɪˈtuːdəneri/Tính từ
  • theo lệ quen đã thành nếp · established by long-standing custom

Ví dụ

The fee is consuetudinary.

Khoản phí đó theo lệ đã thành nếp.

contumacious/ˌkɑːntjuːˈmeɪʃəs/Tính từ
  • ngoan cố không tuân lệnh toà · stubbornly refusing to obey a court

Ví dụ

The witness was contumacious.

Người làm chứng ngoan cố không tuân lệnh toà.

coterminous/koʊˈtɜːrmɪnəs/Tính từ
  • có cùng đường ranh hoặc cùng thời hạn · having the same boundary or the same duration

Ví dụ

The two districts are coterminous.

Hai khu có cùng đường ranh.

covert/ˈkoʊvɜːrt/Tính từ
  • che giấu, không công khai · concealed rather than open

Ví dụ

The support was covert.

Sự hậu thuẫn đó không công khai.

craven/ˈkreɪvən/Tính từ
  • nhát đến mức đáng chê · contemptibly cowardly

Ví dụ

The retreat was craven.

Cuộc rút lui đó nhát đến mức đáng chê.

decorous/ˈdekərəs/Tính từ
  • đúng mực nghiêm cẩn · correct and restrained in behavior

Ví dụ

The ceremony was decorous.

Buổi lễ đúng mực nghiêm cẩn.

demonstrable/dɪˈmɑːnstrəbəl/Tính từ
  • chứng minh được rõ ràng · able to be shown to be true

Ví dụ

The harm is demonstrable.

Tổn hại đó chứng minh được rõ.

diuturnal/ˌdaɪəˈtɜːrnəl/Tính từ
  • kéo dài rất lâu · lasting a very long time

Ví dụ

The dispute is diuturnal.

Vụ tranh chấp kéo dài rất lâu.

doctrinaire/ˌdɑːktrɪˈner/Tính từ
  • cứng nhắc theo chủ thuyết · rigidly applying a theory whatever the facts

Ví dụ

The approach is doctrinaire.

Cách làm đó cứng nhắc theo chủ thuyết.

doughty/ˈdaʊti/Tính từ
  • gan góc bền chí · brave and stubbornly persistent

Ví dụ

She was a doughty campaigner.

Bà ấy là người vận động gan góc.

draconian/drəˈkoʊniən/Tính từ
  • hà khắc nghiêm ngặt quá · harsh and severe beyond measure

Ví dụ

The penalties are draconian.

Các mức phạt hà khắc quá.

effete/ɪˈfiːt/Tính từ
  • suy yếu mất sức sống · having lost vitality and force

Ví dụ

The old order was effete.

Trật tự cũ đã suy yếu.

egalitarian/ɪˌgælɪˈteriən/Tính từ
  • theo tinh thần bình đẳng · holding that all people should be equal

Ví dụ

The policy is egalitarian.

Chính sách theo tinh thần bình đẳng.

emollient/ɪˈmɑːliənt/Tính từ
  • làm dịu, xoa cho êm · having a soothing and softening effect

Ví dụ

He struck an emollient tone.

Ông ấy dùng một giọng xoa dịu.

erstwhile/ˈɜːrstwaɪl/Tính từ
  • trước kia là, từng là · former, in times past

Ví dụ

His erstwhile allies left.

Các đồng minh trước kia của ông ta đã rời đi.

fissiparous/fɪˈsɪpərəs/Tính từ
  • hay tách ra thành nhiều nhóm · given to splitting into factions

Ví dụ

The movement is fissiparous.

Phong trào đó hay tách thành nhiều nhóm.

flagitious/fləˈdʒɪʃəs/Tính từ
  • hết sức xấu xa · wicked in the extreme

Ví dụ

The crime was flagitious.

Tội đó hết sức xấu xa.

Ngữ pháp

a most unusual case — so sánh nhất không so với gì

a + most + Adj + N · Nsg + of the + Adj-est

most đứng sau a và trước tính từ thì không phải so sánh nhất mà là trạng từ chỉ mức, nghĩa là rất. So sánh nhất thật thì luôn có the. Đây là chỗ mà mạo từ quyết định hoàn toàn nghĩa của câu. Bẫy thường gặp: a most và the most khác nghĩa hẳn: a most unusual case là rất khác thường, the most unusual case là khác thường nhất.

It was a most unusual case.

Đó là một ca rất khác thường.

It was the most unusual case of the year.

Đó là ca khác thường nhất trong năm.

She gave a most careful account.

Bà ấy đưa ra một bản kể rất cẩn thận.

He is one of the most careful writers I know.

Ông ấy là một trong những người viết cẩn thận nhất tôi biết.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Hai nhà sử học đọc biên bản một hội nghị cũ

Phòng đọc tư liệu, biên bản đánh máy từ những năm ba mươi mở trên bàn

La
Lam

The movement is acephalous and fissiparous; the party doctrinaire.

Phong trào đó không có người đứng đầu và hay tách nhóm; còn đảng thì cứng nhắc theo giáo điều.

Tr
Trinh

The tone was bellicose, then conciliatory, then frankly emollient.

Giọng điệu ban đầu hiếu chiến, rồi hoà giải, rồi thẳng ra là dịu ngọt.

La
Lam

The legislature is bicameral; the treaty bilateral and bipartite.

Cơ quan lập pháp gồm hai viện; hiệp ước thì song phương và chia hai phần.

Tr
Trinh

The punishment was condign but draconian, and the defendant contumacious.

Hình phạt đó đáng như thế nhưng khắc nghiệt, và người bị kiện thì ngoan cố không tuân toà.

La
Lam

Clandestine and covert meetings, a craven retreat, one aggrieved party.

Những cuộc họp kín và ngầm, một cuộc rút lui nhát nhúa, một bên cảm thấy bị xử bất công.

Tr
Trinh

The fee is consuetudinary; the boundary coterminous with the old one.

Khoản phí đó theo lệ đã thành nếp; đường ranh thì trùng khớp với đường ranh cũ.

La
Lam

Their erstwhile ally is now effete and benighted, the reform merely ameliorative.

Đồng minh trước kia của họ giờ đã kiệt lực và lạc hậu, còn cải cách thì chỉ có tác dụng làm dịu.

Tr
Trinh

So the minutes record a diuturnal dispute that nobody ever settled.

Vậy là biên bản ghi lại một cuộc tranh chấp dai dẳng mà rốt cuộc không ai giải quyết.