すべてのレベル

CEFR 4 のシャドーイング

190 本の教材 · 聞いて文をまねる

CEFR 4 のシャドーイングはプレミアム限定です。 アップグレードすると、CEFR 4 の全教材で発話練習ができます。

レッスンの会話

Hai trưởng nhóm cân hai phương án

レッスンの会話 プレミアム

Buổi họp chốt đề xuất

レッスンの会話 プレミアム

Tin nội bộ trước đợt tái cơ cấu

レッスンの会話 プレミアム

Rà lại việc trùng lặp

レッスンの会話 プレミアム

Nói về người mới và chỗ làm mới

レッスンの会話 プレミアム

Xử lý một cú chậm tiến độ

レッスンの会話 プレミアム

Bàn chuyện hợp tác với đối tác mới

レッスンの会話 プレミアム

Nhìn lại một quý làm việc linh hoạt

レッスンの会話 プレミアム

Họp rà soát mốc dự án

レッスンの会話 プレミアム

Rà soát nhà cung cấp

レッスンの会話 プレミアム

Trước ngày thanh tra

レッスンの会話 プレミアム

Sau buổi hội thảo

レッスンの会話 プレミアム

Điều phối công trường

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về nhân sự cho năm sau

レッスンの会話 プレミアム

Trước đợt thương lượng với công đoàn

レッスンの会話 プレミアム

Đối tác đơn phương tạm ngưng

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về một vụ án trên báo

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về kết quả bầu cử

レッスンの会話 プレミアム

Kể lại buổi họp báo của thành phố

レッスンの会話 プレミアム

Chuyện giữ một khu di sản

レッスンの会話 プレミアム

Sau một đêm bão

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về một phán quyết gây tranh cãi

レッスンの会話 プレミアム

Kể lại một chương lịch sử

レッスンの会話 プレミアム

Sau cuộc trưng cầu dân ý

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về một vụ bê bối quản trị

レッスンの会話 プレミアム

Nhìn lại một năm chính sách

レッスンの会話 プレミアム

Tư vấn cho một hộ gia đình

レッスンの会話 プレミアム

Góp ý cho dự thảo luật

レッスンの会話 プレミアム

Sau khi một báo cáo bị che

レッスンの会話 プレミアム

Chuẩn bị cho phiên xử

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về đợt siết chặt của thành phố

レッスンの会話 プレミアム

Họp hội đồng khu phố

レッスンの会話 プレミアム

Họp với người hướng dẫn

レッスンの会話 プレミアム

Bình duyệt một bài báo

レッスンの会話 プレミアム

Góp ý cho bản luận án

レッスンの会話 プレミアム

Đầu kỳ ở trường

レッスンの会話 プレミアム

Trong phòng thí nghiệm

レッスンの会話 プレミアム

Buổi thảo luận triết học

レッスンの会話 プレミアム

Xử lý dữ liệu phỏng vấn

レッスンの会話 プレミアム

Sửa bản nháp bài luận

レッスンの会話 プレミアム

Bàn cách học

レッスンの会話 プレミアム

Động viên nhau giữa kỳ

レッスンの会話 プレミアム

Đọc tài liệu tham khảo

レッスンの会話 プレミアム

Tranh luận về một bài báo

レッスンの会話 プレミアム

Trả bài với nhận xét chi tiết

レッスンの会話 プレミアム

Nhìn lại một học kỳ

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về một khảo sát cựu sinh viên

レッスンの会話 プレミアム

Nhận xét hai bản đánh giá

レッスンの会話 プレミアム

Sau một buổi thuyết trình

レッスンの会話 プレミアム

Kể lại một đoạn truyện

レッスンの会話 プレミアム

Dọn kho

レッスンの会話 プレミアム

Tổng kết một đợt thử nghiệm

レッスンの会話 プレミアム

Truy nguyên một sự cố

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về một quy định mới

レッスンの会話 プレミアム

Chốt phương án xử lý số liệu

レッスンの会話 プレミアム

Đọc lại bảng số liệu

レッスンの会話 プレミアム

Gỡ một vướng mắc kéo dài

レッスンの会話 プレミアム

Bàn xem có nên đi hay không

レッスンの会話 プレミアム

Nói về một đồng nghiệp khó chịu

レッスンの会話 プレミアム

Nhận một lời đề nghị công việc

レッスンの会話 プレミアム

Trước kỳ kiểm toán

レッスンの会話 プレミアム

Đọc báo cáo bán lẻ

レッスンの会話 プレミアム

Chuyện tiền của một doanh nghiệp nhỏ

レッスンの会話 プレミアム

Chuyện tài chính gia đình

レッスンの会話 プレミアム

Rà lại chi phí vận hành

レッスンの会話 プレミアム

Tư vấn cho một hộ đang nợ

レッスンの会話 プレミアム

Một tuần xấu ở công ty

レッスンの会話 プレミアム

Cứu một tiệm nhỏ

レッスンの会話 プレミアム

Báo chí ngày trước

レッスンの会話 プレミアム

Sau buổi diễn

レッスンの会話 プレミアム

Một cuốn sách gây tranh cãi

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về một bộ phim và bài phê bình

レッスンの会話 プレミアム

Chuyện trên mạng tuần này

レッスンの会話 プレミアム

Toà soạn trước giờ lên bài

レッスンの会話 プレミアム

Ở phòng khám

レッスンの会話 プレミアム

Một cầu thủ nhập viện

レッスンの会話 プレミアム

Sau một tuần mệt mỏi

レッスンの会話 プレミアム

Buổi tư vấn dinh dưỡng

レッスンの会話 プレミアム

Bàn về một báo cáo y tế công

レッスンの会話 プレミアム

Một cầu thủ trở lại tập luyện

レッスンの会話 プレミアム

Thăm một trang trại

レッスンの会話 プレミアム

Chuyến leo núi

レッスンの会話 プレミアム

Thời tiết một năm

レッスンの会話 プレミアム

Khảo sát vùng đất ngập nước

レッスンの会話 プレミアム

Sau một tuần mưa

レッスンの会話 プレミアム

Nói về tính cách và gia đình

レッスンの会話 プレミアム

Chuyện một gia đình

レッスンの会話 プレミアム

Nói thẳng với nhau

レッスンの会話 プレミアム

Nghĩ lại một quyết định

レッスンの会話 プレミアム

Sau một buổi họp căng

レッスンの会話 プレミアム

Dọn nhà rồi nấu ăn

レッスンの会話 プレミアム

Chuyển vào chỗ mới

レッスンの会話 プレミアム

Nhận xét bữa ăn và căn nhà

レッスンの会話 プレミアム

Báo sự cố cho bên cho thuê

レッスンの会話 プレミアム

Họp kỹ thuật

レッスンの会話 プレミアム

Rà soát sau một sự cố bảo mật

レッスンの会話 プレミアム

Xem bảng chỉ số buổi sáng

レッスンの会話 プレミアム

Đi lại trong thành phố

レッスンの会話 プレミアム

Trước chuyến bay dài

レッスンの会話 プレミアム

Sau một chuyến đi trắc trở

レッスンの会話 プレミアム