B2Cụm từThứ Tư, 7 tháng 10, 2026
with hindsight
/wɪð ˈhaɪndsaɪt/
Nghĩa
- 1
nhìn lại mới thấy
knowing now what was not known then
Câu ví dụ
With hindsight, we should have waited.
Nhìn lại thì đáng lẽ nên chờ.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
with hindsight
/wɪð ˈhaɪndsaɪt/
nhìn lại mới thấy
knowing now what was not known then
With hindsight, we should have waited.
Nhìn lại thì đáng lẽ nên chờ.