C1Danh từThứ Năm, 8 tháng 10, 2026
profit sharing
/ˈprɑːfɪt ˈʃerɪŋ/
Nghĩa
- 1
chế độ chia lợi nhuận
paying staff a portion of the profits
không đếm được
Câu ví dụ
Profit sharing lifted morale.
Chế độ chia lợi nhuận nâng tinh thần.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
profit sharing
/ˈprɑːfɪt ˈʃerɪŋ/
chế độ chia lợi nhuận
paying staff a portion of the profits
không đếm được
Profit sharing lifted morale.
Chế độ chia lợi nhuận nâng tinh thần.