A1Động từThứ Sáu, 9 tháng 10, 2026
run
/rʌn/
Nghĩa
- 1
chạy
to move fast on your feet
Câu ví dụ
He runs every morning.
Sáng nào anh ấy cũng chạy bộ.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
run
/rʌn/
chạy
to move fast on your feet
He runs every morning.
Sáng nào anh ấy cũng chạy bộ.