A2Tính từThứ Bảy, 10 tháng 10, 2026
foggy
/ˈfɔːgi/
Nghĩa
- 1
có sương mù
with thick cloud near the ground
Câu ví dụ
The road was foggy this morning.
Sáng nay đường đầy sương.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
foggy
/ˈfɔːgi/
có sương mù
with thick cloud near the ground
The road was foggy this morning.
Sáng nay đường đầy sương.