B1Động từChủ Nhật, 11 tháng 10, 2026
criticize
/ˈkrɪtɪsaɪz/
Nghĩa
- 1
phê bình
to say what is wrong with someone or something
Câu ví dụ
Do not criticize without listening.
Đừng phê bình khi chưa nghe.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
criticize
/ˈkrɪtɪsaɪz/
phê bình
to say what is wrong with someone or something
Do not criticize without listening.
Đừng phê bình khi chưa nghe.