B2Danh từThứ Hai, 12 tháng 10, 2026
nutrient
/ˈnuːtriənt/
Nghĩa
- 1
chất dinh dưỡng
a substance in food that the body needs
Câu ví dụ
Vegetables provide key nutrients.
Rau cung cấp dưỡng chất quan trọng.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
nutrient
/ˈnuːtriənt/
chất dinh dưỡng
a substance in food that the body needs
Vegetables provide key nutrients.
Rau cung cấp dưỡng chất quan trọng.