Bỏ qua đến nội dung chính
English RankUpHọc tiếng Anh dễ dàng
Đăng nhậpĐăng ký
DashboardKiểm tra trình độTải ứng dụng

Học tập

Người mới bắt đầuGiáo trình A1–C2Ngữ phápBài tậpLuyện thi TOEICKế hoạch ôn thiLuyện thi THPT Quốc giaLuyện thi vào 10Học qua video

Từ vựng & nền tảng

Ôn luyện & cộng đồng

Luyện tập tổng hợpTài liệu học tậpCông cụBảng xếp hạngBạn bèBài viết
Hợp tácCài đặt

Bắt đầu miễn phí

Đăng ký để lưu tiến độ, nhận XP, streak và lộ trình CEFR riêng cho bạn.

Đăng ký ngay

Từ vựng mỗi ngày

Từ vựng tiếng Anh ngày 12 tháng 10, 2026

Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.

Từ hôm nay
B2Danh từThứ Hai, 12 tháng 10, 2026

nutrient

/ˈnuːtriənt/
nutrient: chất dinh dưỡng

Nghĩa

  1. 1

    chất dinh dưỡng

    a substance in food that the body needs

Câu ví dụ

  • Vegetables provide key nutrients.

    Rau cung cấp dưỡng chất quan trọng.

Tra từ điển Học khoá B2

Những ngày trước

  • empirical evidencechứng cứ thực nghiệm/ɪmˈpɪrɪkəl ˈevɪdəns/ · 23 tháng 10, 2026
  • stand up forđứng ra bênh vực/stænd ʌp fɔːr/ · 22 tháng 10, 2026
  • in spite ofbất chấp/ɪn spaɪt ʌv/ · 21 tháng 10, 2026
  • look forward tomong chờ/lʊk ˈfɔːrwərd tuː/ · 20 tháng 10, 2026
  • waiterphục vụ bàn/ˈweɪtər/ · 19 tháng 10, 2026
  • co-housinghình thức ở chung có không gian riêng/koʊ ˈhaʊzɪŋ/ · 18 tháng 10, 2026
  • in practicetrên thực tế/ɪn ˈpræktɪs/ · 17 tháng 10, 2026
  • devicethiết bị/dɪˈvaɪs/ · 16 tháng 10, 2026
  • freshtươi/freʃ/ · 15 tháng 10, 2026
  • nametên/neɪm/ · 14 tháng 10, 2026
  • conditional uponvới điều kiện là/kənˈdɪʃənəl əˈpɑːn/ · 13 tháng 10, 2026
  • criticizephê bình/ˈkrɪtɪsaɪz/ · 11 tháng 10, 2026
  • foggycó sương mù/ˈfɔːgi/ · 10 tháng 10, 2026

Cài ứng dụng English RankUp để nhận từ mới mỗi sáng qua thông báo.