C1Cụm từThứ Ba, 13 tháng 10, 2026
conditional upon
/kənˈdɪʃənəl əˈpɑːn/
Nghĩa
- 1
với điều kiện là
happening only if a stated thing is true
Câu ví dụ
Approval is conditional upon a survey.
Việc chấp thuận với điều kiện có khảo sát.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
conditional upon
/kənˈdɪʃənəl əˈpɑːn/
với điều kiện là
happening only if a stated thing is true
Approval is conditional upon a survey.
Việc chấp thuận với điều kiện có khảo sát.