A1Danh từThứ Tư, 14 tháng 10, 2026
name
/neɪm/
Nghĩa
- 1
tên
what someone or something is called
Câu ví dụ
What is your name?
Bạn tên gì?
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
name
/neɪm/
tên
what someone or something is called
What is your name?
Bạn tên gì?