A2Tính từThứ Năm, 15 tháng 10, 2026
fresh
/freʃ/
Nghĩa
- 1
tươi
made or picked a short time ago
Câu ví dụ
The fish is very fresh.
Cá tươi lắm.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
fresh
/freʃ/
tươi
made or picked a short time ago
The fish is very fresh.
Cá tươi lắm.