B1Danh từThứ Sáu, 16 tháng 10, 2026
device
/dɪˈvaɪs/
Nghĩa
- 1
thiết bị
a machine made for one purpose
Câu ví dụ
This device needs charging.
Thiết bị này cần sạc.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
device
/dɪˈvaɪs/
thiết bị
a machine made for one purpose
This device needs charging.
Thiết bị này cần sạc.