B2Cụm từThứ Bảy, 17 tháng 10, 2026
in practice
/ɪn ˈpræktɪs/
Nghĩa
- 1
trên thực tế
in the real situation rather than in theory
Câu ví dụ
In practice it rarely works.
Trên thực tế nó hiếm khi chạy.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
in practice
/ɪn ˈpræktɪs/
trên thực tế
in the real situation rather than in theory
In practice it rarely works.
Trên thực tế nó hiếm khi chạy.