C1Danh từChủ Nhật, 18 tháng 10, 2026
co-housing
/koʊ ˈhaʊzɪŋ/
Nghĩa
- 1
hình thức ở chung có không gian riêng
private homes sharing communal space by design
không đếm được
Câu ví dụ
Co-housing suits older people.
Hình thức ở chung hợp với người lớn tuổi.