A1Danh từThứ Hai, 19 tháng 10, 2026
waiter
/ˈweɪtər/
Nghĩa
- 1
phục vụ bàn
a person who brings food in a restaurant
Câu ví dụ
The waiter brought the menu.
Anh phục vụ mang thực đơn ra.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
waiter
/ˈweɪtər/
phục vụ bàn
a person who brings food in a restaurant
The waiter brought the menu.
Anh phục vụ mang thực đơn ra.