A2Động từThứ Ba, 20 tháng 10, 2026
look forward to
/lʊk ˈfɔːrwərd tuː/
Nghĩa
- 1
mong chờ
to feel happy about something that will happen
sau 'to' là V-ing, không phải nguyên mẫu
Câu ví dụ
I look forward to meeting you.
Tôi mong được gặp bạn.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
look forward to
/lʊk ˈfɔːrwərd tuː/
mong chờ
to feel happy about something that will happen
sau 'to' là V-ing, không phải nguyên mẫu
I look forward to meeting you.
Tôi mong được gặp bạn.