B1Cụm từThứ Tư, 21 tháng 10, 2026
in spite of
/ɪn spaɪt ʌv/
Nghĩa
- 1
bất chấp
even though something is true
sau đó là danh từ hoặc V-ing, không phải mệnh đề
Câu ví dụ
In spite of the rain, we walked.
Bất chấp trời mưa, chúng tôi vẫn đi bộ.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
in spite of
/ɪn spaɪt ʌv/
bất chấp
even though something is true
sau đó là danh từ hoặc V-ing, không phải mệnh đề
In spite of the rain, we walked.
Bất chấp trời mưa, chúng tôi vẫn đi bộ.