B2Cụm từThứ Năm, 22 tháng 10, 2026
stand up for
/stænd ʌp fɔːr/
Nghĩa
- 1
đứng ra bênh vực
to defend a person or a principle
Câu ví dụ
She stood up for her colleague.
Cô ấy đứng ra bênh đồng nghiệp.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
stand up for
/stænd ʌp fɔːr/
đứng ra bênh vực
to defend a person or a principle
She stood up for her colleague.
Cô ấy đứng ra bênh đồng nghiệp.