C1Danh từThứ Sáu, 23 tháng 10, 2026
empirical evidence
/ɪmˈpɪrɪkəl ˈevɪdəns/
Nghĩa
- 1
chứng cứ thực nghiệm
evidence gathered by observation or experiment
không đếm được
Câu ví dụ
There is little empirical evidence.
Có rất ít chứng cứ thực nghiệm.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
empirical evidence
/ɪmˈpɪrɪkəl ˈevɪdəns/
chứng cứ thực nghiệm
evidence gathered by observation or experiment
không đếm được
There is little empirical evidence.
Có rất ít chứng cứ thực nghiệm.