A1Động từThứ Bảy, 24 tháng 10, 2026
get up
/get ʌp/
Nghĩa
- 1
thức dậy
to leave your bed in the morning
Câu ví dụ
I get up at six.
Tôi dậy lúc sáu giờ.
Từ vựng mỗi ngày
Mỗi ngày một từ mới theo khung CEFR, đổi lúc 0 giờ (giờ Việt Nam). Nghe phát âm, đọc ví dụ rồi lưu vào sổ tay để ôn theo lịch lặp lại ngắt quãng.
get up
/get ʌp/
thức dậy
to leave your bed in the morning
I get up at six.
Tôi dậy lúc sáu giờ.