Rảnh thì bạn làm gì

Nói sở thích, rủ rê, ôn tổng hợp toàn bậc

10 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng10 từ

film/fɪlm/Danh từ
  • bộ phim · a story you watch on a screen

Ví dụ

We watched a good film.

Chúng tôi xem một bộ phim hay.

music/ˈmjuːzɪk/Danh từ
  • âm nhạc · sounds made by singing or playing instrumentskhông đếm được

Ví dụ

I listen to music every day.

Ngày nào tôi cũng nghe nhạc.

game/geɪm/Danh từ
  • trò chơi · something you play for fun

Ví dụ

Let us play a game.

Chơi một trò đi.

football/ˈfʊtbɔːl/Danh từ
  • bóng đá · a game where two teams kick a ball

Ví dụ

We play football on Sunday.

Chủ nhật chúng tôi đá bóng.

sport/spɔːrt/Danh từ
  • thể thao · a game where you move your body, like football

Ví dụ

Football is my favorite sport.

Bóng đá là môn tôi thích nhất.

play/pleɪ/Động từ
  • chơi · to do something for fun, or to take part in a gameplay football không có mạo từ, nhưng play the piano thì có the

Ví dụ

The children play in the garden.

Bọn trẻ chơi ngoài vườn.

He plays football every Sunday.

Chủ nhật nào anh ấy cũng đá bóng.

swim/swɪm/Động từ
  • bơi · to move through water with your body

Ví dụ

I swim every weekend.

Cuối tuần nào tôi cũng đi bơi.

win/wɪn/Động từ
  • thắng · to be first in a game or a race

Ví dụ

Our team won the game.

Đội chúng tôi thắng trận.

listen/ˈlɪsən/Động từ
  • nghe · to give your attention to a soundlisten TO, luôn có giới từ

Ví dụ

Listen to this song.

Nghe bài hát này đi.

Listen to me carefully.

Nghe tôi nói kỹ nhé.

watch/wɑːtʃ/Động từ
  • 1.xem · to look at something for a time
  • 2.đồng hồ đeo tay · a small clock you wear

Ví dụ

We watch a film every Friday.

Thứ Sáu nào chúng tôi cũng xem phim.

My watch is slow.

Đồng hồ của tôi chạy chậm.

Ngữ pháp

like, love, hate + V-ing

S + like / love / hate / enjoy + V-ing

Sau nhóm động từ chỉ sở thích thì động từ thứ hai thường ở dạng -ing. Riêng would like thì lại đi với to + V0. Bẫy thường gặp: Tiếng Việt để hai động từ đứng cạnh nhau không đổi gì ("thích đọc"), tiếng Anh phải đổi động từ thứ hai: I like read ✗, I like reading ✓.

I like reading books.

Tôi thích đọc sách.

She loves cooking.

Cô ấy mê nấu ăn.

They hate waiting.

Họ ghét phải chờ.

We enjoy walking in the park.

Chúng tôi thích đi dạo công viên.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Sở thích lúc rảnh

Nói chuyện lúc nghỉ trưa

Th
Thu

What do you do in your free time?

Lúc rảnh bạn làm gì?

Tu
Tuan

I like playing football.

Tôi thích đá bóng.

Th
Thu

Do you play any other sport?

Bạn chơi môn nào khác không?

Tu
Tuan

I swim on Sunday. My team won last week!

Chủ nhật tớ đi bơi. Tuần trước đội tớ thắng đấy!

Th
Thu

Nice! I also watch films and listen to music.

Hay quá! Tớ thì hay xem phim và nghe nhạc.

Tu
Tuan

Do you play games on your phone?

Bạn có chơi game trên điện thoại không?

Th
Thu

No, I only read books.

Không, tớ chỉ đọc sách thôi.