Rủ nhau đi chơi

Nói sở thích, rủ rê, ôn tổng hợp toàn bậc

10 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng10 từ

party/ˈpɑːrti/Danh từ
  • bữa tiệc · a time when people meet to enjoy themselves

Ví dụ

There is a party tonight.

Tối nay có tiệc.

birthday/ˈbɜːrθdeɪ/Danh từ
  • sinh nhật · the day of the year when you were born

Ví dụ

Happy birthday!

Chúc mừng sinh nhật!

present/ˈprezənt/Danh từ
  • món quà · something you give to someonedanh từ nhấn PRE- · động từ nhấn -SENT

Ví dụ

This present is for you.

Món quà này dành cho bạn.

begin/bɪˈgɪn/Động từ
  • bắt đầu · to start

Ví dụ

The film begins at eight.

Phim bắt đầu lúc tám giờ.

come/kʌm/Động từ
  • 1.đến, lại · to move to the place where the speaker is
  • 2.quê ở, đến từ · to have a place as your home

Ví dụ

Come here, please.

Lại đây đi.

She comes from Da Nang.

Cô ấy quê Đà Nẵng.

give/gɪv/Động từ
  • cho, đưa · to let someone have something

Ví dụ

Give me your address.

Cho tôi địa chỉ của bạn.

Give me a minute.

Cho tôi một phút.

take/teɪk/Động từ
  • 1.lấy, cầm, mang · to get something in your hand and move it
  • 2.mất, tốn (thời gian) · to need an amount of timechủ ngữ là it: It takes ten minutes, không nói I take ten minutes

Ví dụ

Take an umbrella with you.

Mang theo cái ô nhé.

It takes twenty minutes by bus.

Đi xe buýt mất hai mươi phút.

go/goʊ/Động từ
  • đi · to move from one place to another

Ví dụ

We go to the beach in summer.

Mùa hè chúng tôi đi biển.

I go home at six.

Sáu giờ tôi về nhà.

eat/iːt/Động từ
  • ăn · to take food into your mouth

Ví dụ

We eat rice every day.

Ngày nào chúng tôi cũng ăn cơm.

What time do you eat dinner?

Bạn ăn tối lúc mấy giờ?

drink/drɪŋk/Động từ
  • uống · to take liquid into your mouth

Ví dụ

Drink more water.

Uống thêm nước đi.

What would you like to drink?

Bạn muốn uống gì?

Ngữ pháp

would like — muốn (lịch sự)

S + would like + N / to + V0

Cách nói lịch sự của want, dùng khi gọi món, mua hàng, mời mọc. Rút gọn: I'd like. Bẫy thường gặp: Sau would like mà có động từ thì phải có to: I would like go ✗, I would like to go ✓.

I would like a cup of coffee.

Cho tôi một tách cà phê.

She would like to see you.

Cô ấy muốn gặp bạn.

Would you like some tea?

Bạn dùng chút trà nhé?

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Mời sinh nhật

Rủ bạn tới dự tiệc

Ho
Hoa

Would you like to come to my party?

Bạn tới dự tiệc của tôi nhé?

Ma
Mai

Yes! Is it your birthday?

Có chứ! Sinh nhật bạn à?

Ho
Hoa

Yes! It begins at seven on Saturday.

Đúng rồi! Bảy giờ tối thứ Bảy là bắt đầu.

Ma
Mai

Where do we meet?

Mình gặp ở đâu?

Ho
Hoa

Come to my house. Don't bring a present.

Tới nhà mình nhé. Đừng mang quà.

Ma
Mai

I will give you something small. I hope I can go.

Tôi sẽ tặng bạn thứ gì đó nhỏ thôi. Mong là tôi đi được.

Ho
Hoa

Please come! We will eat and drink together.

Nhớ tới nhé! Mình sẽ ăn uống với nhau.