Động từ to be — thể phủ định
S + am / is / are + not + …Thêm not ngay sau to be. Dạng rút gọn: is not → isn't, are not → aren't. Riêng am not không có dạng rút gọn chuẩn, người ta viết I'm not. Bẫy thường gặp: Không dùng don't với to be: I don't be tired ✗, I am not tired ✓.
I am not hungry.
Tôi không đói.
He is not at home.
Anh ấy không có nhà.
They aren't ready.
Họ chưa sẵn sàng.