Chuyến đi tuần trước

Hỏi đường, chỉ đường, nói về chuyến đi đã qua

11 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~18 phút

Từ vựng11 từ

travel/ˈtrævəl/Động từ
  • đi lại, du lịch · to go from one place to another

Ví dụ

I travel by train.

Tôi đi lại bằng tàu.

trip/trɪp/Danh từ
  • chuyến đi · a journey to a place and back

Ví dụ

Our trip was very nice.

Chuyến đi của chúng tôi rất vui.

holiday/ˈhɑːlɪdeɪ/Danh từ
  • kỳ nghỉ · days when you do not work

Ví dụ

We go on holiday in July.

Tháng Bảy chúng tôi đi nghỉ.

map/mæp/Danh từ
  • bản đồ · a drawing of a place from above

Ví dụ

Look at the map.

Nhìn bản đồ đi.

passport/ˈpæspɔːrt/Danh từ
  • hộ chiếu · a small book you need to travel to other countries

Ví dụ

May I see your passport?

Cho tôi xem hộ chiếu được không?

visit/ˈvɪzɪt/Động từ
  • thăm · to go to see a person or a place

Ví dụ

I visit my parents every month.

Tháng nào tôi cũng về thăm bố mẹ.

stay/steɪ/Động từ
  • 1.ở lại · to not leave a place
  • 2.nghỉ, trú · to sleep somewhere for a short time

Ví dụ

Stay here, please.

Ở đây nhé.

We stayed at a small hotel.

Chúng tôi ở một khách sạn nhỏ.

arrive/əˈraɪv/Động từ
  • đến nơi · to get to a place

Ví dụ

We arrive at nine.

Chín giờ chúng tôi tới nơi.

find/faɪnd/Động từ
  • tìm thấy · to see something you were looking for

Ví dụ

I cannot find my keys.

Tôi không tìm thấy chìa khoá.

I find my keys under the bed.

Tôi tìm thấy chìa khoá ở dưới giường.

beach/biːtʃ/Danh từ
  • bãi biển · the land of sand next to the sea

Ví dụ

The beach is very quiet.

Bãi biển rất yên tĩnh.

last/læst/Tính từ
  • 1.cuối cùng · coming after all the others
  • 2.vừa qua, trước · the one before this one

Ví dụ

This is the last question.

Đây là câu hỏi cuối cùng.

I visited her last week.

Tuần trước tôi tới thăm cô ấy.

Ngữ pháp

Quá khứ đơn — động từ có quy tắc

S + V-ed

Việc đã xong trong quá khứ thì động từ thêm -ed, không đổi theo chủ ngữ. Tận cùng bằng e thì chỉ thêm d; phụ âm + y thì đổi thành -ied; một nguyên âm giữa hai phụ âm thì gấp đôi phụ âm cuối (stop → stopped). Bẫy thường gặp: Tiếng Việt đánh dấu quá khứ bằng chữ "đã" đứng riêng, còn tiếng Anh đổi ngay trên động từ. Đã có yesterday rồi vẫn phải chia: Yesterday I work ✗, Yesterday I worked ✓.

I worked late yesterday.

Hôm qua tôi làm muộn.

She studied for two hours.

Cô ấy học hai tiếng.

We stopped at a small shop.

Chúng tôi dừng ở một tiệm nhỏ.

They watched a film last night.

Tối qua họ xem phim.

Xem chi tiết & luyện tập

Quá khứ đơn — phủ định và câu hỏi

S + did not + V0 · Did + S + V0?

Mượn trợ động từ did cho mọi chủ ngữ. Khi đã có did thì động từ chính TRỞ VỀ nguyên thể, không giữ dạng quá khứ nữa. Bẫy thường gặp: Chỉ đánh dấu quá khứ MỘT lần, ở did: I didn't went ✗, I didn't go ✓.

I didn't go to work yesterday.

Hôm qua tôi không đi làm.

She didn't see him.

Cô ấy không gặp anh ta.

Did you call me?

Bạn gọi tôi à?

Yes, I did.

Đúng rồi.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Kể lại chuyến đi

Kể chuyến nghỉ tuần trước

Li
Linh

I traveled to Hoi An last week.

Tuần trước tôi đi Hội An.

Tu
Tuan

How was the trip?

Chuyến đi thế nào?

Li
Linh

We arrived on Friday and stayed three days.

Bọn tôi tới hôm thứ sáu và ở ba ngày.

Tu
Tuan

Did you need a passport?

Có cần hộ chiếu không?

Li
Linh

No, it was a short holiday. I only used a map to find the way.

Không, kỳ nghỉ ngắn thôi. Tôi chỉ dùng bản đồ để tìm đường.

Tu
Tuan

Did you visit the beach?

Bạn có ra biển không?

Li
Linh

Yes. We waited for the sun every morning.

Có. Sáng nào bọn tôi cũng chờ mặt trời lên.