Nói chung, không cần mạo từ

Nói giờ, thứ, ngày tháng; hỏi khi nào

16 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~19 phút

Từ vựng16 từ

January/ˈdʒænjueri/Danh từ
  • tháng Một · the first month of the year

Ví dụ

My birthday is in January.

Sinh nhật tôi vào tháng Một.

February/ˈfebrueri/Danh từ
  • tháng Hai · the second month of the year

Ví dụ

My birthday is in February.

Sinh nhật tôi vào tháng Hai.

March/mɑːrtʃ/Danh từ
  • tháng Ba · the third month of the year

Ví dụ

The new class starts in March.

Lớp mới bắt đầu vào tháng Ba.

April/ˈeɪprəl/Danh từ
  • tháng Tư · the fourth month of the year

Ví dụ

It rains a lot in April.

Tháng Tư mưa nhiều.

May/meɪ/Danh từ
  • tháng Năm · the fifth month of the yearviết hoa mới là tháng Năm

Ví dụ

It is very hot in May.

Tháng Năm trời rất nóng.

June/dʒuːn/Danh từ
  • tháng Sáu · the sixth month of the year

Ví dụ

School ends in June.

Tháng Sáu là hết năm học.

July/dʒʊˈlaɪ/Danh từ
  • tháng Bảy · the seventh month of the year

Ví dụ

We travel in July.

Tháng Bảy chúng tôi đi du lịch.

August/ˈɔːgəst/Danh từ
  • tháng Tám · the eighth month of the year

Ví dụ

We travel in August.

Tháng Tám chúng tôi đi chơi.

September/sepˈtembər/Danh từ
  • tháng Chín · the ninth month of the year

Ví dụ

The school year begins in September.

Năm học bắt đầu vào tháng Chín.

October/ɑːkˈtoʊbər/Danh từ
  • tháng Mười · the tenth month of the year

Ví dụ

October is not very hot.

Tháng Mười không nóng lắm.

November/noʊˈvembər/Danh từ
  • tháng Mười một · the eleventh month of the year

Ví dụ

It rains a lot in November.

Tháng Mười một mưa nhiều.

December/dɪˈsembər/Danh từ
  • tháng Mười hai · the twelfth month of the year

Ví dụ

December is cold here.

Tháng Mười hai ở đây lạnh.

summer/ˈsʌmər/Danh từ
  • mùa hè · the warmest season of the year

Ví dụ

We swim in summer.

Mùa hè chúng tôi đi bơi.

winter/ˈwɪntər/Danh từ
  • mùa đông · the coldest season of the year

Ví dụ

Winter is very cold here.

Mùa đông ở đây rất lạnh.

today/təˈdeɪ/Trạng từ
  • hôm nay · on this day

Ví dụ

Today is Monday.

Hôm nay là thứ Hai.

tomorrow/təˈmɑːroʊ/Trạng từ
  • ngày mai · on the day after today

Ví dụ

See you tomorrow.

Mai gặp lại.

Ngữ pháp

Không dùng mạo từ

∅ + Npl / Nu

Nói về sự vật nói chung thì danh từ số nhiều và danh từ không đếm được đứng trần, không có mạo từ. Tên riêng, tên nước, tên ngôn ngữ và bữa ăn cũng vậy. Bẫy thường gặp: Nói chung thì không có the: I like the cats nghĩa là thích mấy con mèo cụ thể nào đó, khác hẳn I like cats.

I like cats.

Tôi thích mèo.

Water is very important.

Nước rất quan trọng.

She speaks English.

Cô ấy nói tiếng Anh.

We have lunch at twelve.

Chúng tôi ăn trưa lúc mười hai giờ.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Kế hoạch nghỉ lễ

Bàn chuyện nghỉ trong năm

Be
Ben

Do you work on Saturday?

Thứ bảy bạn có làm không?

Ma
Mai

No. Saturday and Sunday are for family.

Không. Thứ bảy chủ nhật dành cho gia đình.

Be
Ben

Is January cold here?

Ở đây tháng một có lạnh không?

Ma
Mai

Yes, winter is cold. Summer starts in May.

Ừ, mùa đông lạnh. Mùa hè bắt đầu từ tháng Năm.

Be
Ben

July is very hot here.

Tháng Bảy ở đây rất nóng.

Ma
Mai

December is nice. It's warm today, but the evening is cool.

Tháng Mười hai dễ chịu. Hôm nay ấm, nhưng buổi tối thì mát.