Tôi làm ở đây bao lâu rồi

Kể quá trình làm việc, nói việc đã làm bao lâu

16 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng16 từ

employee/ɪmˈplɔɪiː/Danh từ
  • nhân viên · a person who works for a company

Ví dụ

The company has fifty employees.

Công ty có năm mươi nhân viên.

employer/ɪmˈplɔɪər/Danh từ
  • người sử dụng lao động · a person or company that pays people to work

Ví dụ

My employer pays for the training.

Chỗ làm trả tiền đào tạo cho tôi.

department/dɪˈpɑːrtmənt/Danh từ
  • phòng ban · one part of a company or a shop

Ví dụ

Which department do you work in?

Bạn làm ở phòng nào?

position/pəˈzɪʃən/Danh từ
  • vị trí công việc · a job in a company

Ví dụ

The position is still open.

Vị trí đó vẫn còn trống.

contract/ˈkɑːntrækt/Danh từ
  • hợp đồng · a written agreement two sides sign

Ví dụ

I signed a one-year contract.

Tôi ký hợp đồng một năm.

workload/ˈwɜːrkloʊd/Danh từ
  • khối lượng công việc · the amount of work a person has

Ví dụ

My workload doubled this month.

Tháng này khối lượng việc gấp đôi.

overtime/ˈoʊvərtaɪm/Danh từ
  • làm thêm giờ · hours worked beyond the normal ones

Ví dụ

He works overtime every week.

Tuần nào anh ấy cũng tăng ca.

shift/ʃɪft/Danh từ
  • ca làm · a set period of work in a day

Ví dụ

I am on the night shift.

Tôi làm ca đêm.

commute/kəˈmjuːt/Động từ
  • đi lại (đi làm) · to travel between home and work

Ví dụ

I commute by bus every day.

Ngày nào tôi cũng đi buýt đi làm.

workplace/ˈwɜːrkpleɪs/Danh từ
  • nơi làm việc · the building where you work

Ví dụ

Safety in the workplace matters.

An toàn nơi làm việc rất quan trọng.

attitude/ˈætɪtuːd/Danh từ
  • thái độ · the way you think and feel about something

Ví dụ

Her attitude to work is excellent.

Thái độ làm việc của cô ấy rất tốt.

full-time/fʊl taɪm/Tính từ
  • toàn thời gian · for the whole working week

Ví dụ

He works full-time now.

Giờ anh ấy làm toàn thời gian.

part-time/pɑːrt taɪm/Tính từ
  • bán thời gian · for only part of the working week

Ví dụ

I have a part-time job.

Tôi làm bán thời gian.

freelance/ˈfriːlæns/Tính từ
  • làm tự do · working for different companies, not one

Ví dụ

She does freelance work.

Cô ấy làm tự do.

permanent/ˈpɜːrmənənt/Tính từ
  • lâu dài, vĩnh viễn · lasting for ever, not temporary

Ví dụ

He got a permanent contract.

Anh ấy được hợp đồng dài hạn.

temporary/ˈtempəreri/Tính từ
  • tạm thời · lasting only a short time

Ví dụ

It is a temporary solution.

Đó là giải pháp tạm thời.

Ngữ pháp

Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

S + have / has + been + V-ing

Nhấn vào QUÁ TRÌNH kéo dài từ quá khứ tới giờ, và thường tới giờ vẫn còn. Hay đi với for, since và How long. Khác hiện tại hoàn thành ở chỗ nó quan tâm việc làm bao lâu chứ không phải làm xong bao nhiêu. Bẫy thường gặp: Động từ chỉ TRẠNG THÁI không có dạng tiếp diễn: I have been knowing him ✗, I have known him ✓.

I have been waiting for an hour.

Tôi đợi cả tiếng rồi.

She has been studying since morning.

Cô ấy học từ sáng tới giờ.

How long have you been living here?

Bạn sống ở đây bao lâu rồi?

They have been working on it all week.

Cả tuần nay họ làm cái đó.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Nói chuyện với đồng nghiệp mới

Hai người trò chuyện ở căng tin công ty

Ma
Mai

How long have you been working in this department?

Bạn làm ở phòng này bao lâu rồi?

Be
Ben

Three years. I've been commuting from the suburb since then.

Ba năm. Từ đó tới giờ tôi đi làm từ ngoại ô.

Ma
Mai

Is your contract permanent?

Hợp đồng của bạn là dài hạn à?

Be
Ben

Yes. I was temporary for a year, then they gave me a full-time position.

Ừ. Một năm đầu là tạm thời, rồi họ cho tôi vị trí toàn thời gian.

Ma
Mai

My workload has been growing. I've been doing overtime every week.

Khối lượng việc của tôi cứ tăng. Tuần nào tôi cũng tăng ca.

Be
Ben

Talk to your employer. Your attitude matters, and some people here work part-time or freelance.

Nói với sếp đi. Thái độ của bạn quan trọng, và ở đây có người làm bán thời gian hoặc tự do.

Ma
Mai

Does any employee choose the night shift?

Có nhân viên nào chọn ca đêm không?

Be
Ben

A few. The workplace is quiet then.

Vài người. Lúc đó chỗ làm yên tĩnh.