Số lớn hơn

Đếm, hỏi tuổi, hỏi giá

20 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~21 phút

Từ vựng20 từ

eleven/ɪˈlevən/Số từ
  • mười một · the number 11

Ví dụ

The train leaves at eleven.

Tàu chạy lúc mười một giờ.

twelve/twelv/Số từ
  • mười hai · the number 12

Ví dụ

A year has twelve months.

Một năm có mười hai tháng.

thirteen/θɜːrˈtiːn/Số từ
  • mười ba · the number 13

Ví dụ

She is thirteen years old.

Cô bé mười ba tuổi.

fourteen/fɔːrˈtiːn/Số từ
  • mười bốn · the number 14

Ví dụ

My sister is fourteen.

Em gái tôi mười bốn tuổi.

fifteen/fɪfˈtiːn/Số từ
  • mười lăm · the number 15

Ví dụ

The bus comes in fifteen minutes.

Mười lăm phút nữa xe buýt tới.

sixteen/sɪksˈtiːn/Số từ
  • mười sáu · the number 16

Ví dụ

There are sixteen students in my class.

Lớp tôi có mười sáu học sinh.

seventeen/sevənˈtiːn/Số từ
  • mười bảy · the number 17

Ví dụ

He is seventeen years old.

Anh ấy mười bảy tuổi.

eighteen/eɪˈtiːn/Số từ
  • mười tám · the number 18

Ví dụ

You can drive at eighteen.

Mười tám tuổi là được lái xe.

nineteen/naɪnˈtiːn/Số từ
  • mười chín · the number 19

Ví dụ

We have nineteen chairs.

Chúng tôi có mười chín cái ghế.

twenty/ˈtwenti/Số từ
  • hai mươi · the number 20

Ví dụ

She is twenty years old.

Cô ấy hai mươi tuổi.

thirty/ˈθɜːrti/Số từ
  • ba mươi · the number 30

Ví dụ

The trip takes thirty minutes.

Chuyến đi mất ba mươi phút.

forty/ˈfɔːrti/Số từ
  • bốn mươi · the number 40

Ví dụ

The room holds forty people.

Phòng chứa được bốn mươi người.

fifty/ˈfɪfti/Số từ
  • năm mươi · the number 50

Ví dụ

There are fifty people here.

Ở đây có năm mươi người.

sixty/ˈsɪksti/Số từ
  • sáu mươi · the number 60

Ví dụ

An hour has sixty minutes.

Một tiếng có sáu mươi phút.

seventy/ˈsevənti/Số từ
  • bảy mươi · the number 70

Ví dụ

My grandfather is seventy.

Ông tôi bảy mươi tuổi.

eighty/ˈeɪti/Số từ
  • tám mươi · the number 80

Ví dụ

This shirt costs eighty thousand dong.

Cái áo này tám mươi nghìn đồng.

ninety/ˈnaɪnti/Số từ
  • chín mươi · the number 90

Ví dụ

The film is ninety minutes long.

Bộ phim dài chín mươi phút.

hundred/ˈhʌndrəd/Số từ
  • trăm · the number 100

Ví dụ

The book has two hundred pages.

Quyển sách có hai trăm trang.

thousand/ˈθaʊzənd/Số từ
  • nghìn · the number 1000

Ví dụ

A thousand people are here.

Có một nghìn người ở đây.

how much/haʊ mʌtʃ/Cụm từ
  • bao nhiêu (tiền) · what is the price

Ví dụ

How much is this shirt?

Áo này bao nhiêu tiền?

Ngữ pháp

How much và How many

How many + Npl · How much + Nu

How many đi với danh từ đếm được số nhiều, How much đi với danh từ không đếm được. How much còn dùng để hỏi giá. Bẫy thường gặp: Chọn theo tính đếm được của danh từ, không theo cảm giác nhiều ít: How much books ✗, How many books ✓.

How many brothers do you have?

Bạn có mấy anh em trai?

How much water do you drink?

Bạn uống bao nhiêu nước?

How much is this shirt?

Cái áo này bao nhiêu tiền?

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Đếm ghế trong hội trường

Chuẩn bị phòng cho buổi họp

Th
Thu

How many chairs do we have?

Mình có bao nhiêu cái ghế?

Tu
Tuan

Eleven here, twelve there, and thirteen in the room.

Mười một ở đây, mười hai ở kia, mười ba trong phòng.

Th
Thu

That's only thirty six. We need fifty.

Mới ba mươi sáu thôi. Mình cần năm mươi.

Tu
Tuan

There are fifteen more, and eighteen outside.

Còn mười lăm cái nữa, và mười tám cái ở ngoài.

Th
Thu

Good, that's over sixty. How much is one chair?

Tốt, hơn sáu mươi rồi. Một cái ghế bao nhiêu tiền?

Tu
Tuan

Forty thousand dong. Twenty chairs cost eight hundred thousand.

Bốn mươi nghìn. Hai mươi cái là tám trăm nghìn.