Tiền và giá cả

Đếm, hỏi tuổi, hỏi giá

15 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng15 từ

money/ˈmʌni/Danh từ
  • tiền · what you use to buy thingskhông đếm được

Ví dụ

I do not have much money.

Tôi không có nhiều tiền.

How much money do you need?

Bạn cần bao nhiêu tiền?

price/praɪs/Danh từ
  • giá · the money you must pay for something

Ví dụ

The price is too high.

Giá cao quá.

sell/sel/Động từ
  • bán · to give something for money

Ví dụ

They sell fruit here.

Ở đây họ bán hoa quả.

buy/baɪ/Động từ
  • mua · to get something by paying money

Ví dụ

I want to buy a new phone.

Tôi muốn mua điện thoại mới.

Buy two tickets, please.

Mua hai vé nhé.

pay/peɪ/Động từ
  • trả tiền · to give money for something

Ví dụ

You can pay by card.

Bạn có thể trả bằng thẻ.

Pay here, please.

Trả tiền ở đây nhé.

shopping/ˈʃɑːpɪŋ/Danh từ
  • việc mua sắm · the act of buying things in a shop

Ví dụ

I go shopping on Saturday.

Thứ Bảy tôi đi mua sắm.

card/kɑːrd/Danh từ
  • thẻ · a small piece of plastic for paying

Ví dụ

Can I pay by card?

Tôi trả bằng thẻ được không?

cheap/tʃiːp/Tính từ
  • rẻ · not costing much money

Ví dụ

This shop is cheap.

Cửa hàng này rẻ.

expensive/ɪkˈspensɪv/Tính từ
  • đắt · costing a lot of money

Ví dụ

That car is expensive.

Chiếc xe đó đắt.

number/ˈnʌmbər/Danh từ
  • con số · a word or a sign such as 1, 2 or 3

Ví dụ

What is your phone number?

Số điện thoại của bạn là gì?

first/fɜːrst/Tính từ
  • thứ nhất · coming before all the others

Ví dụ

This is my first day.

Đây là ngày đầu tiên của tôi.

second/ˈsekənd/Tính từ
  • 1.thứ hai · coming after the first
  • 2.giây · a very short time; sixty of them make a minute

Ví dụ

This is my second cup of coffee.

Đây là tách cà phê thứ hai của tôi.

There are sixty seconds in a minute.

Một phút có sáu mươi giây.

third/θɜːrd/Tính từ
  • thứ ba · coming after the second

Ví dụ

We live on the third floor.

Chúng tôi ở tầng ba.

fourth/fɔːrθ/Tính từ
  • thứ tư · coming after the third

Ví dụ

We live on the fourth floor.

Chúng tôi ở tầng bốn.

fifth/fɪfθ/Tính từ
  • thứ năm · coming after the fourth

Ví dụ

Today is my fifth day at work.

Hôm nay là ngày thứ năm tôi đi làm.

Ngữ pháp

Danh từ đếm được và không đếm được

a book / two books · ∅ water / some water

Danh từ không đếm được không có số nhiều và không đi với a/an: water, rice, money, time, information, advice, work. Muốn đếm thì mượn đơn vị: a glass of water, two kilos of rice. Bẫy thường gặp: advice, information, money, furniture, news không đếm được trong tiếng Anh dù tiếng Việt đếm bình thường: two advices ✗, two pieces of advice ✓.

I drink water every day.

Ngày nào tôi cũng uống nước.

Your advice is very good.

Lời khuyên của bạn rất hay.

We have a lot of work today.

Hôm nay chúng tôi nhiều việc lắm.

Can I have two glasses of water?

Cho tôi hai ly nước được không?

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Trả tiền ở quầy

Thanh toán sau khi mua sắm

An
Anna

I want to buy two books. How do I pay?

Tôi muốn mua hai quyển sách. Trả tiền thế nào ạ?

Ho
Hoa

You can pay by card. What's your card number?

Chị trả bằng thẻ được. Số thẻ của chị là gì?

An
Anna

Here. Is the price with tax?

Đây ạ. Giá này đã gồm thuế chưa?

Ho
Hoa

Yes, it is. We sell everything with the tax in the price.

Rồi ạ. Ở đây bán cái gì cũng đã gồm thuế trong giá.

An
Anna

The first shop is expensive. This one is cheap.

Cửa hàng đầu tiên đắt. Chỗ này rẻ.

Ho
Hoa

The second and third floors are cheaper. The fourth and fifth floors are for food.

Tầng hai và tầng ba rẻ hơn. Tầng bốn với tầng năm là khu đồ ăn.

An
Anna

This is my last shopping trip. I have no money left!

Đây là lần mua sắm cuối. Tôi hết tiền rồi!