Mấy giờ rồi?

Nói giờ, thứ, ngày tháng; hỏi khi nào

13 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~17 phút

Từ vựng13 từ

at/æt/Giới từ
  • 1.tại, ở · in a place or position
  • 2.lúc (giờ) · used with a clock time

Ví dụ

We meet at the station.

Chúng ta gặp nhau ở nhà ga.

The class starts at eight.

Lớp bắt đầu lúc tám giờ.

in/ɪn/Giới từ
  • 1.trong · inside something
  • 2.vào (năm, tháng) · used with a month or a yearin dùng cho năm và tháng, on cho thứ và ngày, at cho giờ

Ví dụ

The keys are in my bag.

Chìa khoá ở trong túi tôi.

My birthday is in April.

Sinh nhật tôi vào tháng Tư.

It is cold in December.

Tháng Mười Hai trời lạnh.

on/ɑːn/Giới từ
  • 1.trên · touching the top of something
  • 2.vào (thứ, ngày) · used with a day or a date

Ví dụ

The book is on the table.

Quyển sách ở trên bàn.

The meeting is on Monday.

Cuộc họp vào thứ Hai.

time/taɪm/Danh từ
  • 1.thời gian · what clocks measure
  • 2.lần · one of a number of occasions

Ví dụ

What time is it?

Mấy giờ rồi?

I do not have time today.

Hôm nay tôi không có thời gian.

This is the third time.

Đây là lần thứ ba.

hour/ˈaʊər/Danh từ
  • giờ, tiếng · sixty minutesh câm

Ví dụ

The flight takes two hours.

Chuyến bay mất hai tiếng.

minute/ˈmɪnɪt/Danh từ
  • phút · sixty seconds

Ví dụ

Wait a minute.

Đợi một phút.

morning/ˈmɔːrnɪŋ/Danh từ
  • buổi sáng · the time from when you wake up until midday

Ví dụ

Good morning!

Chào buổi sáng!

afternoon/ˌæftərˈnuːn/Danh từ
  • buổi chiều · the time between midday and evening

Ví dụ

I have a class this afternoon.

Chiều nay tôi có lớp.

evening/ˈiːvnɪŋ/Danh từ
  • buổi tối · the time between afternoon and night

Ví dụ

We eat at seven in the evening.

Chúng tôi ăn lúc bảy giờ tối.

night/naɪt/Danh từ
  • đêm · the dark time when people sleep

Ví dụ

I sleep eight hours a night.

Mỗi đêm tôi ngủ tám tiếng.

early/ˈɜːrli/Trạng từ
  • sớm · before the usual time

Ví dụ

I get up early every day.

Ngày nào tôi cũng dậy sớm.

late/leɪt/Tính từ
  • muộn, trễ · after the usual time

Ví dụ

Sorry, I am late.

Xin lỗi, tôi tới muộn.

tonight/təˈnaɪt/Trạng từ
  • tối nay · on the evening of this day

Ví dụ

The party is tonight.

Bữa tiệc là tối nay.

Ngữ pháp

Giới từ chỉ thời gian in, on, at

at + hour · on + day · in + month / year / season

Ba giới từ này phân theo độ dài của khoảng thời gian: at cho điểm giờ, on cho ngày, in cho khoảng dài hơn. Nhớ theo thứ tự nhỏ dần: at → on → in. Bẫy thường gặp: Một số cụm không có giới từ: this morning, last week, next year, every day — in this morning ✗, this morning ✓.

The class starts at eight.

Lớp bắt đầu lúc tám giờ.

Tet is in January or February.

Tết vào tháng Một hoặc tháng Hai.

We meet on Monday.

Chúng tôi gặp nhau vào thứ hai.

It is very hot in summer.

Mùa hè nóng lắm.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Hẹn giờ gặp

Sắp xếp lịch trong ngày

Tu
Tuan

What time is the meeting?

Buổi họp lúc mấy giờ?

Th
Thu

At eight in the morning.

Tám giờ sáng.

Tu
Tuan

I have no time in the afternoon.

Buổi chiều tôi không có thời gian.

Th
Thu

Then we meet on Monday evening.

Vậy tối thứ hai mình gặp nhau.

Tu
Tuan

How long? One hour?

Bao lâu? Một tiếng à?

Th
Thu

Thirty minutes. I work at night too.

Ba mươi phút. Tôi còn làm cả đêm nữa.