So sánh hơn và so sánh nhất
Adj-er + than · the + Adj-est · more / the most + AdjTính từ một âm tiết thêm -er và -est. Tính từ hai âm tiết tận cùng bằng -y thì đổi y thành -ier / -iest: happy → happier, easy → easier. Còn lại từ hai âm tiết trở lên thì dùng more và the most. Bất quy tắc: good–better–best, bad–worse–worst. Bẫy thường gặp: Không dùng cả hai cách cùng lúc: more cheaper ✗, cheaper ✓. Và so sánh hơn luôn đi với than chứ không phải with.
This bag is cheaper than that one.
Túi này rẻ hơn cái kia.
She is the tallest in the class.
Cô ấy cao nhất lớp.
This film is more interesting.
Phim này hay hơn.
My English is better now.
Tiếng Anh của tôi giờ khá hơn rồi.