Rẽ trái, đi thẳng

Hỏi đường, chỉ đường, nói về chuyến đi đã qua

15 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~17 phút

Từ vựng15 từ

left: bên trái
left/left/Danh từ
  • bên trái · the side opposite the right

Ví dụ

Turn left at the bank.

Tới ngân hàng thì rẽ trái.

next to: bên cạnh
next to/nekst tuː/Giới từ
  • bên cạnh · at the side of something

Ví dụ

The shop is next to the hotel.

Cửa hàng nằm cạnh khách sạn.

road: con đường
road/roʊd/Danh từ
  • con đường · a way for cars between two places

Ví dụ

This road goes to the beach.

Con đường này ra biển.

street: đường phố
street/striːt/Danh từ
  • đường phố · a road in a town with buildings on both sides

Ví dụ

I live on this street.

Tôi sống trên con phố này.

station: nhà ga, bến
station/ˈsteɪʃən/Danh từ
  • nhà ga, bến · a place where trains or buses stop

Ví dụ

Meet me at the station.

Gặp tôi ở nhà ga nhé.

bank: ngân hàng
bank/bæŋk/Danh từ
  • ngân hàng · a place that keeps your money

Ví dụ

The bank is closed today.

Hôm nay ngân hàng đóng cửa.

library: thư viện
library/ˈlaɪbreri/Danh từ
  • thư viện · a place where you borrow books

Ví dụ

I study at the library.

Tôi học ở thư viện.

park: công viên
park/pɑːrk/Danh từ
  • 1.công viên · a public place with grass and trees
  • 2.đỗ xe, đậu xe · to leave a car in a place

Ví dụ

The children play in the park.

Bọn trẻ chơi trong công viên.

You can park here.

Bạn có thể đỗ xe ở đây.

place: nơi chốn
place/pleɪs/Danh từ
  • nơi chốn · a part of space where something is

Ví dụ

This is a quiet place.

Đây là một nơi yên tĩnh.

walk: đi bộ
walk/wɔːk/Động từ
  • đi bộ · to move on your feet

Ví dụ

I walk to the office.

Tôi đi bộ tới văn phòng.

We usually walk home after dinner.

Ăn tối xong bọn tôi hay đi bộ về.

up: lên
up/ʌp/Trạng từ
  • lên · to a higher placeđi với nhiều động từ cụm: get up, wake up, give up

Ví dụ

Please stand up.

Mời bạn đứng lên.

down: xuống
down/daʊn/Trạng từ
  • xuống · to a lower place

Ví dụ

Sit down, please.

Mời bạn ngồi xuống.

We walk down the street.

Chúng tôi đi bộ xuôi con phố.

out: ra ngoài
out/aʊt/Trạng từ
  • ra ngoài · away from the inside

Ví dụ

She goes out every evening.

Tối nào cô ấy cũng ra ngoài.

off: rời ra, tắt
off/ɔːf/Trạng từ
  • rời ra, tắt · away from a thing, or not workingturn off (tắt) ngược với turn on (bật)

Ví dụ

Please take off your shoes.

Bạn bỏ giày ra nhé.

away: đi xa, đi mất
away/əˈweɪ/Trạng từ
  • đi xa, đi mất · to or at a different place

Ví dụ

The bird is flying away.

Con chim đang bay đi.

Ngữ pháp

Câu mệnh lệnh

V0 + … · Don't + V0 + …

Bảo ai làm gì thì bỏ hẳn chủ ngữ, để động từ nguyên thể đứng đầu câu. Phủ định thêm Don't. Thêm please cho lịch sự. Bẫy thường gặp: Đây là trường hợp DUY NHẤT câu tiếng Anh được thiếu chủ ngữ. Mọi câu khác đều phải có.

Open the window, please.

Mở cửa sổ giúp tôi.

Don't be late.

Đừng đến muộn.

Turn left at the corner.

Rẽ trái ở góc đường.

Please sit down.

Mời ngồi.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Hỏi đường tới bưu điện

Hỏi đường trên phố

An
Anna

Excuse me, where is the bank?

Xin lỗi, ngân hàng ở đâu ạ?

Na
Nam

Walk down this street and turn left.

Đi dọc phố này rồi rẽ trái.

An
Anna

Is it near the station?

Có gần ga không ạ?

Na
Nam

Yes. It's next to the library.

Có. Nó nằm cạnh thư viện.

An
Anna

And the park?

Còn công viên?

Na
Nam

Cross the road and go straight. The park is a big green place near the school.

Băng qua đường rồi đi thẳng. Công viên là khu cây xanh rộng gần trường học.