Ôn tập chương 6–8

Mua đồ, so sánh, nói thích gì

10 từ vựng1 hội thoại~15 phút

Từ vựng10 từ

shop/ʃɑːp/Danh từ
  • cửa hàng · a place where you buy things

Ví dụ

The shop opens at nine.

Cửa hàng mở lúc chín giờ.

market/ˈmɑːrkɪt/Danh từ
  • chợ · a place where people sell food and goods

Ví dụ

We buy fish at the market.

Chúng tôi mua cá ngoài chợ.

supermarket/ˈsuːpərmɑːrkɪt/Danh từ
  • siêu thị · a large shop that sells food and other goods

Ví dụ

We go to the supermarket on Sunday.

Chủ nhật chúng tôi đi siêu thị.

take off/teɪk ɔːf/Động từ
  • 1.cởi ra · to remove a piece of clothing
  • 2.cất cánh · to leave the ground, for a plane

Ví dụ

Take off your coat.

Cởi áo khoác ra đi.

The plane takes off at noon.

Máy bay cất cánh lúc trưa.

try/traɪ/Động từ
  • 1.thử · to do something to see what happens
  • 2.cố gắng, cố · to make an effort

Ví dụ

Try again tomorrow.

Mai thử lại nhé.

Try to speak English every day.

Cố nói tiếng Anh mỗi ngày.

wait/weɪt/Động từ
  • chờ · to stay until something happenswait FOR

Ví dụ

Wait for me here.

Chờ tôi ở đây nhé.

Wait for me at the gate.

Đợi tôi ở cổng nhé.

show/ʃoʊ/Động từ
  • chỉ, cho xem · to let someone see something

Ví dụ

Show me your ticket.

Cho tôi xem vé của bạn.

Can you show me the way?

Bạn chỉ đường giúp tôi được không?

bring/brɪŋ/Động từ
  • mang đến · to carry something to the place where you are going

Ví dụ

Bring your book tomorrow.

Mai mang sách theo nhé.

Bring a friend if you like.

Muốn thì rủ bạn theo.

look for/lʊk fɔːr/Động từ
  • tìm kiếm · to try to find something

Ví dụ

I am looking for my phone.

Tôi đang tìm điện thoại.

spend/spend/Động từ
  • 1.tiêu (tiền) · to use money to buy things
  • 2.dành (thời gian) · to use time doing something

Ví dụ

I spend too much on coffee.

Tôi tiêu quá nhiều vào cà phê.

I spend two hours a day studying.

Mỗi ngày tôi dành hai tiếng để học.

Hội thoại

Một buổi đi chợ

Kể lại buổi mua sắm cuối tuần

Ma
Mai

What do you usually do on Sunday?

Chủ nhật bạn thường làm gì?

Hu
Huy

I go to the market with my mother.

Tôi đi chợ với mẹ.

Ma
Mai

Do you look for food at the supermarket too?

Bạn có tìm đồ ăn ở siêu thị không?

Hu
Huy

Sometimes. The small shop is cheaper.

Thỉnh thoảng. Cửa hàng nhỏ rẻ hơn.

Ma
Mai

Do they show you the price first?

Họ có báo giá trước không?

Hu
Huy

Yes. I wait, I try the clothes, and I don't spend much.

Có. Tôi chờ, thử đồ, và không tiêu nhiều.

Ma
Mai

Do you take off your shoes in the shop?

Vào cửa hàng có phải cởi giày không?

Hu
Huy

No. I bring my own bag, that's all.

Không. Tôi mang túi riêng, vậy thôi.