Tôi thích màu này

Mua đồ, so sánh, nói thích gì

12 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~17 phút

Từ vựng12 từ

love/lʌv/Động từ
  • yêu, rất thích · to like someone or something very much

Ví dụ

She loves her job.

Cô ấy rất yêu công việc của mình.

hate/heɪt/Động từ
  • ghét · to not like someone or something at all

Ví dụ

I hate waiting.

Tôi ghét phải chờ.

She hates cold weather.

Cô ấy ghét trời lạnh.

color/ˈkʌlər/Danh từ
  • màu sắc · red, blue, green and so onAnh-Anh: color

Ví dụ

What color is your car?

Xe bạn màu gì?

black/blæk/Tính từ
  • màu đen · of the darkest color, like night

Ví dụ

He wears a black coat.

Anh ấy mặc áo khoác đen.

white/waɪt/Tính từ
  • màu trắng · of the color of snow

Ví dụ

A white shirt, please.

Cho tôi áo sơ mi trắng.

red/red/Tính từ
  • màu đỏ · of the color of blood

Ví dụ

She has a red bag.

Cô ấy có cái túi màu đỏ.

blue/bluː/Tính từ
  • màu xanh dương · of the color of the sky on a clear day

Ví dụ

The sky is blue.

Bầu trời xanh.

green/griːn/Tính từ
  • màu xanh lá · of the color of grass

Ví dụ

I like green tea.

Tôi thích trà xanh.

yellow/ˈjeloʊ/Tính từ
  • màu vàng · of the color of the sun

Ví dụ

The house is yellow.

Ngôi nhà màu vàng.

wear/wer/Động từ
  • mặc, đeo · to have clothes on your body

Ví dụ

I wear a jacket in winter.

Mùa đông tôi mặc áo khoác.

What are you wearing tonight?

Tối nay bạn mặc gì?

put on/pʊt ɑːn/Động từ
  • mặc vào · to dress yourself in something

Ví dụ

Put on your shoes.

Đi giày vào đi.

enjoy/ɪnˈdʒɔɪ/Động từ
  • thích thú, tận hưởng · to get pleasure from somethingsau enjoy luôn là V-ing, không dùng to

Ví dụ

We enjoy walking in the park.

Chúng tôi thích đi dạo trong công viên.

Ngữ pháp

like, love, hate + V-ing

S + like / love / hate / enjoy + V-ing

Sau nhóm động từ chỉ sở thích thì động từ thứ hai thường ở dạng -ing. Riêng would like thì lại đi với to + V0. Bẫy thường gặp: Tiếng Việt để hai động từ đứng cạnh nhau không đổi gì ("thích đọc"), tiếng Anh phải đổi động từ thứ hai: I like read ✗, I like reading ✓.

I like reading books.

Tôi thích đọc sách.

She loves cooking.

Cô ấy mê nấu ăn.

They hate waiting.

Họ ghét phải chờ.

We enjoy walking in the park.

Chúng tôi thích đi dạo công viên.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Chọn màu áo

Bạn bè góp ý khi mua đồ

Li
Linh

I love wearing red.

Tôi thích mặc màu đỏ.

Tu
Tuan

Red is a strong color. What about blue?

Đỏ là màu mạnh đấy. Màu xanh dương thì sao?

Li
Linh

I like wearing blue and green too.

Tôi cũng thích mặc xanh dương với xanh lá.

Tu
Tuan

Put on the white one. It's nice.

Mặc thử cái trắng đi. Đẹp đấy.

Li
Linh

I hate wearing yellow.

Tôi ghét mặc màu vàng.

Tu
Tuan

Then take the black one. You love black.

Vậy lấy cái đen. Bạn mê màu đen mà.