Bao lâu một lần

Kể một ngày của mình, nói tần suất

11 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng11 từ

always/ˈɔːlweɪz/Trạng từ
  • luôn luôn · every time, at all times

Ví dụ

He is always late.

Anh ấy lúc nào cũng muộn.

usually/ˈjuːʒuəli/Trạng từ
  • thường thì · most of the time

Ví dụ

I usually get up early.

Tôi thường dậy sớm.

often/ˈɔːfən/Trạng từ
  • thường xuyên · many times

Ví dụ

We often eat out.

Chúng tôi hay ăn ngoài.

sometimes/ˈsʌmtaɪmz/Trạng từ
  • thỉnh thoảng · at some times but not always

Ví dụ

Sometimes I walk to work.

Thỉnh thoảng tôi đi bộ đi làm.

never/ˈnevər/Trạng từ
  • không bao giờ · at no time

Ví dụ

I never drink coffee at night.

Tôi không bao giờ uống cà phê buổi tối.

again/əˈgen/Trạng từ
  • lại, lần nữa · one more time

Ví dụ

Say it again, please.

Làm ơn nói lại.

only/ˈoʊnli/Trạng từ
  • chỉ · and no more than that

Ví dụ

I only have ten minutes.

Tôi chỉ có mười phút.

together/təˈgeðər/Trạng từ
  • cùng nhau · with each other

Ví dụ

We study together.

Chúng tôi học cùng nhau.

quickly/ˈkwɪkli/Trạng từ
  • nhanh chóng · in a short time

Ví dụ

Please answer quickly.

Trả lời nhanh giúp tôi.

well/wel/Trạng từ
  • 1.tốt, giỏi · in a good waygood là tính từ, well là trạng từ
  • 2.khoẻ · not ill

Ví dụ

She sings very well.

Cô ấy hát rất hay.

I do not feel well.

Tôi thấy không khoẻ.

just/dʒʌst/Trạng từ
  • chỉ, vừa mới · only; a moment ago

Ví dụ

I just need five minutes.

Tôi chỉ cần năm phút.

Ngữ pháp

Trạng từ chỉ tần suất

S + always / usually / often / sometimes / never + V · S + be + always …

always, usually, often, sometimes, never đứng TRƯỚC động từ thường nhưng SAU động từ to be. Đây là một trong số ít chỗ trạng từ tiếng Anh chen vào giữa chủ ngữ và động từ. Bẫy thường gặp: never đã mang nghĩa phủ định nên không dùng thêm not: I don't never eat meat ✗, I never eat meat ✓.

I always get up at six.

Tôi luôn dậy lúc sáu giờ.

She never eats meat.

Cô ấy không bao giờ ăn thịt.

He is always late.

Anh ta lúc nào cũng muộn.

We sometimes go to the cinema.

Thỉnh thoảng chúng tôi đi xem phim.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Thói quen cuối tuần

Nói về việc hay làm

An
Anna

Do you often go to the market?

Bạn có hay đi chợ không?

Ho
Hoa

I always go on Saturday morning.

Sáng thứ bảy nào tôi cũng đi.

An
Anna

I sometimes go, but I never go early.

Tôi thỉnh thoảng đi, nhưng không bao giờ đi sớm.

Ho
Hoa

I usually walk there quickly.

Tôi thường đi bộ tới đó thật nhanh.

An
Anna

Can we go together again next week?

Tuần sau mình đi cùng nhau nữa nhé?

Ho
Hoa

Yes. I only go once a week, so that works well.

Được. Tớ chỉ đi một lần một tuần nên thế là ổn.