Trạng từ chỉ tần suất
S + always / usually / often / sometimes / never + V · S + be + always …always, usually, often, sometimes, never đứng TRƯỚC động từ thường nhưng SAU động từ to be. Đây là một trong số ít chỗ trạng từ tiếng Anh chen vào giữa chủ ngữ và động từ. Bẫy thường gặp: never đã mang nghĩa phủ định nên không dùng thêm not: I don't never eat meat ✗, I never eat meat ✓.
I always get up at six.
Tôi luôn dậy lúc sáu giờ.
She never eats meat.
Cô ấy không bao giờ ăn thịt.
He is always late.
Anh ta lúc nào cũng muộn.
We sometimes go to the cinema.
Thỉnh thoảng chúng tôi đi xem phim.