Gọi tôi, gặp anh ấy

Kể một ngày của mình, nói tần suất

10 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng10 từ

me/miː/Đại từ
  • tôi (tân ngữ) · the person speaking, after a verb

Ví dụ

Please call me tonight.

Tối nay gọi cho tôi nhé.

him/hɪm/Đại từ
  • anh ấy (tân ngữ) · the male person you are talking about, after a verb

Ví dụ

I meet him at the market.

Tôi gặp anh ấy ở chợ.

us/ʌs/Đại từ
  • chúng tôi (tân ngữ) · the people speaking, after a verb

Ví dụ

Come with us.

Đi cùng chúng tôi đi.

them/ðem/Đại từ
  • họ (tân ngữ) · the people or things you are talking about, after a verb

Ví dụ

I know them very well.

Tôi biết họ rất rõ.

call/kɔːl/Động từ
  • 1.gọi điện · to speak to someone on the phone
  • 2.gọi là · to give someone or something a name

Ví dụ

I call my mother every day.

Ngày nào tôi cũng gọi cho mẹ.

Call me when you arrive.

Tới nơi thì gọi tôi nhé.

We call this a menu.

Chúng tôi gọi cái này là thực đơn.

meet/miːt/Động từ
  • gặp · to come together with someone

Ví dụ

Let us meet at six.

Sáu giờ gặp nhau nhé.

Nice to meet you.

Rất vui được gặp bạn.

help/help/Động từ
  • 1.giúp · to do something useful for someone
  • 2.sự giúp đỡ · something useful someone does for youkhông đếm được

Ví dụ

Can you help me?

Bạn giúp tôi được không?

Thank you for helping me.

Cảm ơn bạn đã giúp tôi.

Thank you for your help.

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

tell/tel/Động từ
  • 1.kể, thuật lại · to say a story or facts to someone
  • 2.bảo, nói cho biết · to say what someone must do

Ví dụ

Tell me about your day.

Kể tôi nghe hôm nay của bạn đi.

Please tell me the truth.

Làm ơn nói thật với tôi.

The teacher tells us to sit down.

Cô giáo bảo chúng tôi ngồi xuống.

say/seɪ/Động từ
  • nói · to speak wordssay/tell/speak/talk

Ví dụ

Say it again, please.

Làm ơn nói lại lần nữa.

How do you say this in English?

Cái này tiếng Anh nói thế nào?

answer/ˈænsər/Động từ
  • trả lời · to say something back to a question

Ví dụ

Please answer the question.

Làm ơn trả lời câu hỏi.

Ngữ pháp

Đại từ nhân xưng làm tân ngữ

S + V + me / you / him / her / it / us / them

Đứng sau động từ hoặc sau giới từ thì đại từ đổi dạng. Tiếng Việt không đổi (tôi ở đâu cũng là tôi) nên đây là chỗ phải học thuộc theo cặp: I–me, he–him, she–her, we–us, they–them. You và it giữ nguyên. Bẫy thường gặp: Sau giới từ luôn là dạng tân ngữ: with I ✗, with me ✓.

She calls me every day.

Ngày nào cô ấy cũng gọi tôi.

I know him very well.

Tôi biết anh ấy rất rõ.

Give it to us, please.

Đưa nó cho chúng tôi đi.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Nhắn nhau qua điện thoại

Sắp xếp gặp mặt

Li
Linh

Call me tonight, please.

Tối nay gọi tôi nhé.

Tu
Tuan

Okay, at eight. Can you help me?

Được, tám giờ nhé. Cậu giúp tớ được không?

Li
Linh

Tell me what you need.

Nói tôi nghe bạn cần gì.

Tu
Tuan

I want to meet him tomorrow. Say hello to him for us.

Mai tớ muốn gặp anh ấy. Cho bọn mình gửi lời chào anh ấy nhé.

Li
Linh

I tell them now.

Tớ báo họ ngay đây.

Tu
Tuan

Thank you. Answer the phone when they call.

Cảm ơn. Họ gọi thì nghe máy nhé.