Một ngày của tôi

Kể một ngày của mình, nói tần suất

11 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng11 từ

get up/get ʌp/Động từ
  • thức dậy · to leave your bed in the morning

Ví dụ

I get up at six.

Tôi dậy lúc sáu giờ.

wake up/weɪk ʌp/Động từ
  • tỉnh dậy · to stop sleeping

Ví dụ

I wake up at six every day.

Ngày nào tôi cũng tỉnh dậy lúc sáu giờ.

work/wɜːrk/Động từ
  • 1.làm việc · to do a jobcặp tối thiểu: work / word / world
  • 2.công việc · the job someone doeskhông đếm được — 'a work' là sai

Ví dụ

She works in a hospital.

Cô ấy làm việc ở bệnh viện.

I work from home on Friday.

Thứ Sáu tôi làm việc ở nhà.

I go to work at eight.

Tám giờ tôi đi làm.

job/dʒɑːb/Danh từ
  • công việc, nghề · the work someone does for moneyđếm được, khác 'work'

Ví dụ

She has a new job.

Cô ấy có công việc mới.

company/ˈkʌmpəni/Danh từ
  • công ty · a business that sells things or work

Ví dụ

She works for a big company.

Cô ấy làm cho một công ty lớn.

meeting/ˈmiːtɪŋ/Danh từ
  • cuộc họp · a time when people come together to talk about work

Ví dụ

The meeting is at ten.

Cuộc họp lúc mười giờ.

start/stɑːrt/Động từ
  • bắt đầu · to begin

Ví dụ

The film starts at eight.

Phim bắt đầu lúc tám giờ.

Let us start now.

Bắt đầu luôn đi.

stop/stɑːp/Động từ
  • dừng · to end a movement or an action

Ví dụ

The bus stops here.

Xe buýt dừng ở đây.

Stop talking, please.

Làm ơn ngừng nói chuyện.

live/lɪv/Động từ
  • 1.ở, sinh sống · to have your home in a place
  • 2.sống, còn sống · to be alive

Ví dụ

They live in a small town.

Họ sống ở một thị trấn nhỏ.

I live near the school.

Tôi sống gần trường.

Fish live in water.

Cá sống dưới nước.

leave/liːv/Động từ
  • 1.rời đi · to go away from a place
  • 2.để lại, bỏ quên · to let something stay where it is

Ví dụ

The train leaves at six.

Tàu chạy lúc sáu giờ.

I leave home at seven.

Bảy giờ tôi ra khỏi nhà.

I leave my bag at the office.

Tôi để túi ở văn phòng.

get/get/Động từ
  • 1.lấy, nhận · to receive or take something
  • 2.trở nên · to begin to be something

Ví dụ

I get a lot of email.

Tôi nhận rất nhiều email.

Where can I get a ticket?

Tôi mua vé ở đâu được?

It gets cold in December.

Tháng Mười Hai trời trở lạnh.

Ngữ pháp

Thì hiện tại đơn — thể khẳng định

S + V · He / She / It + V-s

Dùng cho thói quen, sự thật, lịch trình. Chủ ngữ là he, she, it hoặc một danh từ số ít thì động từ phải thêm -s. Sau -s, -sh, -ch, -x, -o thì thêm -es; phụ âm + y thì đổi thành -ies. Bẫy thường gặp: Đây là lỗi nặng nhất của người Việt. Tiếng Việt không chia động từ theo chủ ngữ nên -s ở ngôi thứ ba hoàn toàn xa lạ: She work ✗, She works ✓. Học thuộc như một phản xạ, không phải như một quy tắc.

I work in a hospital.

Tôi làm ở bệnh viện.

She works in a hospital.

Cô ấy làm ở bệnh viện.

He watches TV every night.

Tối nào anh ấy cũng xem tivi.

My brother studies in Ha Noi.

Anh tôi học ở Hà Nội.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Buổi sáng của Lan

Kể thói quen đi làm

Hu
Huy

What time do you wake up?

Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

La
Lan

I get up at six every day.

Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.

Hu
Huy

Where do you work?

Bạn làm ở đâu?

La
Lan

I work for a small company. My job starts at eight.

Tôi làm cho một công ty nhỏ. Công việc bắt đầu lúc tám giờ.

Hu
Huy

When do you leave the office?

Mấy giờ bạn rời văn phòng?

La
Lan

I stop at five, but on Monday we have a meeting.

Năm giờ tôi nghỉ, nhưng thứ hai có họp.

Hu
Huy

Do you live near the company?

Bạn sống gần công ty không?

La
Lan

No, I take the bus for twenty minutes.

Không, tớ đi xe buýt hai mươi phút.