Có chút, có cái nào không

Tả nhà, nói cái gì ở đâu

12 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~16 phút

Từ vựng12 từ

some/sʌm/Từ hạn định
  • một vài, một ít · an amount that is not exact

Ví dụ

I need some water.

Tôi cần một ít nước.

any/ˈeni/Từ hạn định
  • nào, bất kỳ · some, in questions and negative sentences

Ví dụ

Do you have any questions?

Bạn có câu hỏi nào không?

clean/kliːn/Động từ
  • 1.dọn dẹp · to take the dirt off something
  • 2.sạch · with no dirt on it

Ví dụ

I clean my room on Sunday.

Chủ nhật tôi dọn phòng.

The room is clean.

Căn phòng sạch sẽ.

wash/wɑːʃ/Động từ
  • rửa, giặt · to clean something with water

Ví dụ

Wash your hands.

Rửa tay đi.

empty/ˈempti/Tính từ
  • rỗng, trống · with nothing inside

Ví dụ

The room is empty.

Căn phòng trống.

full/fʊl/Tính từ
  • 1.đầy · with no space left inside
  • 2.no · having eaten enough

Ví dụ

The bus is full.

Xe buýt đầy rồi.

No more rice, I am full.

Thôi khỏi thêm cơm, tôi no rồi.

open/ˈoʊpən/Động từ
  • 1.mở · to move something so that people can pass or see inside
  • 2.đang mở, mở cửa · not shut

Ví dụ

Open the window, please.

Làm ơn mở cửa sổ.

The shop opens at nine.

Cửa hàng mở lúc chín giờ.

Is the shop open now?

Cửa hàng giờ có mở không?

close/kloʊz/Động từ
  • đóng · to shut

Ví dụ

Close your books.

Gấp sách lại.

turn on/tɜːrn ɑːn/Động từ
  • bật · to make a machine or a light work

Ví dụ

Turn on the TV.

Bật ti vi lên.

turn off/tɜːrn ɔːf/Động từ
  • tắt · to stop a machine or a light working

Ví dụ

Turn off your phone.

Tắt điện thoại đi.

few/fjuː/Từ hạn định
  • ít, vài · a small number of thingsa few + danh từ ĐẾM ĐƯỢC số nhiều

Ví dụ

I have a few friends here.

Tôi có vài người bạn ở đây.

little/ˈlɪtəl/Từ hạn định
  • 1.một chút · a small amounta little + danh từ KHÔNG đếm được
  • 2.nhỏ · small in size

Ví dụ

Can I have a little sugar?

Cho tôi xin một chút đường được không?

They live in a little house.

Họ sống trong một ngôi nhà nhỏ.

Ngữ pháp

some và any

some + N (+) · any + N (−, ?)

some dùng trong câu khẳng định, any dùng trong câu phủ định và câu hỏi. Cả hai đi với danh từ số nhiều hoặc danh từ không đếm được. Bẫy thường gặp: Khi mời hoặc xin thì vẫn dùng some dù là câu hỏi: Would you like some tea? — đây là mời chứ không phải hỏi thật.

There are some eggs in the fridge.

Trong tủ lạnh có mấy quả trứng.

I don't have any money.

Tôi không có đồng nào.

Do you have any questions?

Bạn có câu hỏi nào không?

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Dọn nhà cuối tuần

Chia việc nhà

Tu
Tuan

Is there any water in the bottle?

Trong chai còn nước không?

An
Anna

No, it's empty. But there's some tea.

Không, hết rồi. Nhưng còn ít trà.

Tu
Tuan

Can you wash these plates? They aren't clean.

Bạn rửa mấy cái đĩa này được không? Chưa sạch.

An
Anna

The sink is full. Open the window first.

Bồn đầy rồi. Mở cửa sổ trước đi.

Tu
Tuan

Please turn on the light and close the door.

Bật đèn và đóng cửa giúp nhé.

An
Anna

Turn off the television, please. I don't want any noise.

Làm ơn tắt ti vi đi. Tôi không muốn ồn ào gì cả.