Cái này, cái kia

Tả nhà, nói cái gì ở đâu

10 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng10 từ

this/ðɪs/Từ hạn định
  • này, cái này · the thing near you

Ví dụ

This is my sister.

Đây là em gái tôi.

that/ðæt/Từ hạn định
  • 1.kia, cái kia · the thing over there
  • 2.rằng · used to join two parts of a sentencetrong văn nói người ta hay bỏ that: I think it will rain

Ví dụ

That is my bag.

Cái kia là túi của tôi.

I am sure that this is your bag.

Tôi chắc rằng đây là túi của bạn.

these/ðiːz/Từ hạn định
  • những cái này · the things near you

Ví dụ

These books are mine.

Mấy quyển sách này là của tôi.

those/ðoʊz/Từ hạn định
  • những cái kia · the things over there

Ví dụ

Those flowers are beautiful.

Mấy bông hoa kia đẹp quá.

light/laɪt/Danh từ
  • 1.ánh sáng · what lets you see things
  • 2.cái đèn · a lamp or another thing that makes a room bright

Ví dụ

There is not enough light to read.

Không đủ sáng để đọc.

Turn on the light.

Bật đèn lên.

fridge/frɪdʒ/Danh từ
  • tủ lạnh · a machine that keeps food cold

Ví dụ

The milk is in the fridge.

Sữa ở trong tủ lạnh.

television/ˈtelɪvɪʒən/Danh từ
  • ti vi · a machine you watch programs on

Ví dụ

We watch television after dinner.

Ăn tối xong chúng tôi xem ti vi.

computer/kəmˈpjuːtər/Danh từ
  • máy tính · a machine that stores information and does work for you

Ví dụ

I work on a computer.

Tôi làm việc trên máy tính.

picture/ˈpɪktʃər/Danh từ
  • bức ảnh, bức tranh · a drawing, a painting or a photo

Ví dụ

Look at this picture.

Nhìn bức ảnh này này.

dirty/ˈdɜːrti/Tính từ
  • bẩn · not clean

Ví dụ

My shoes are dirty.

Giày tôi bẩn rồi.

Ngữ pháp

this, that, these, those

this / that + Nsg · these / those + Npl

this và these chỉ vật ở gần, that và those chỉ vật ở xa. Khác tiếng Việt ở chỗ chúng đổi theo số ít hay số nhiều. Bẫy thường gặp: Danh từ theo sau phải khớp số: these book ✗, these books ✓.

This book is mine.

Quyển sách này của tôi.

That house is very old.

Ngôi nhà kia rất cũ.

These shoes are too small.

Đôi giày này chật quá.

Those people are teachers.

Những người kia là giáo viên.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Chọn đồ cho phòng khách

Đi mua đồ nội thất

Be
Ben

Do you like this television?

Bạn thích cái tivi này không?

Ho
Hoa

This one is nice, but that fridge is better.

Cái này đẹp, nhưng cái tủ lạnh kia hơn.

Be
Ben

These lights are very bright.

Mấy cái đèn này sáng lắm.

Ho
Hoa

Those computers are cheaper.

Mấy cái máy tính kia rẻ hơn.

Be
Ben

This picture is dirty.

Bức tranh này bẩn rồi.

Ho
Hoa

Then we take that one.

Vậy lấy cái kia đi.