this, that, these, those
this / that + Nsg · these / those + Nplthis và these chỉ vật ở gần, that và those chỉ vật ở xa. Khác tiếng Việt ở chỗ chúng đổi theo số ít hay số nhiều. Bẫy thường gặp: Danh từ theo sau phải khớp số: these book ✗, these books ✓.
This book is mine.
Quyển sách này của tôi.
That house is very old.
Ngôi nhà kia rất cũ.
These shoes are too small.
Đôi giày này chật quá.
Those people are teachers.
Những người kia là giáo viên.