Cái gì ở đâu

Tả nhà, nói cái gì ở đâu

14 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~17 phút

Từ vựng14 từ

under/ˈʌndər/Giới từ
  • dưới · below something

Ví dụ

The cat is under the chair.

Con mèo ở dưới ghế.

over/ˈoʊvər/Giới từ
  • 1.phía trên · higher than something
  • 2.qua, băng qua · from one side to the other

Ví dụ

A lamp hangs over the table.

Một cái đèn treo phía trên bàn.

The bridge is over the river.

Cây cầu bắc qua sông.

near/nɪr/Giới từ
  • gần · a short distance from something

Ví dụ

I live near the school.

Tôi sống gần trường.

between/bɪˈtwiːn/Giới từ
  • giữa (hai) · in the space that has one thing on each side

Ví dụ

The bank is between the shop and the hotel.

Ngân hàng nằm giữa cửa hàng và khách sạn.

here/hɪr/Trạng từ
  • ở đây · in this place

Ví dụ

Please sit here.

Mời ngồi đây.

table/ˈteɪbəl/Danh từ
  • cái bàn · a piece of furniture with a flat top and legs

Ví dụ

Put it on the table.

Để nó lên bàn.

chair/tʃer/Danh từ
  • cái ghế · a thing you sit on, with a back

Ví dụ

There are four chairs.

Có bốn cái ghế.

bed/bed/Danh từ
  • cái giường · the thing you sleep on

Ví dụ

The bed is very soft.

Cái giường êm lắm.

floor/flɔːr/Danh từ
  • 1.sàn nhà · the part of a room you walk on
  • 2.tầng · all the rooms at one level of a building

Ví dụ

The children sat on the floor.

Bọn trẻ ngồi trên sàn.

We live on the fifth floor.

Chúng tôi ở tầng năm.

wall/wɔːl/Danh từ
  • bức tường · the side of a room or a building

Ví dụ

There is a picture on the wall.

Trên tường có một bức tranh.

put/pʊt/Động từ
  • đặt, để · to move something to a place

Ví dụ

Put the box on the floor.

Đặt cái hộp xuống sàn.

Put your bag under the seat.

Để túi dưới ghế.

above/əˈbʌv/Giới từ
  • phía trên · in a higher place than somethingabove là ở cao hơn, on là chạm vào bề mặt

Ví dụ

The clock is above the door.

Cái đồng hồ ở phía trên cửa.

below/bɪˈloʊ/Giới từ
  • phía dưới · in a lower place than something

Ví dụ

My room is below theirs.

Phòng tôi ở dưới phòng họ.

behind/bɪˈhaɪnd/Giới từ
  • phía sau · at the back of something

Ví dụ

The garden is behind the house.

Khu vườn ở phía sau nhà.

Ngữ pháp

Giới từ chỉ nơi chốn

in / on / at / under / next to / between + N

in là ở bên trong, on là ở trên bề mặt, at là ở một điểm. under là ở dưới, next to là bên cạnh, between là ở giữa hai vật. Bẫy thường gặp: in the picture chứ không phải on the picture; on the bus chứ không phải in the bus. Mấy cụm này phải nhớ nguyên cụm.

The keys are in my bag.

Chìa khoá trong túi tôi.

The book is on the table.

Quyển sách ở trên bàn.

I am at the bus stop.

Tôi đang ở trạm xe buýt.

The cat is under the chair.

Con mèo ở dưới ghế.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Tìm đồ trong phòng

Dọn phòng trước khi đi

Ma
Mai

Where are my keys?

Chìa khoá của tôi đâu rồi?

Li
Linh

On the table, near the door.

Trên bàn, gần cửa.

Ma
Mai

They aren't here.

Không có ở đây.

Li
Linh

Look under the chair.

Nhìn dưới ghế xem.

Ma
Mai

No. Only a book on the floor.

Không có. Chỉ có quyển sách dưới sàn.

Li
Linh

Between the bed and the wall! They're under the picture over the bed.

Ở giữa giường với tường kìa! Chúng nằm dưới bức tranh treo trên giường.