there is / there are
There is + Nsg · There are + NplDùng để nói có cái gì ở đâu. there ở đây không có nghĩa là ở đó, nó chỉ là chủ ngữ giả. Chia is hay are theo danh từ đứng ngay sau. Bẫy thường gặp: Tiếng Việt nói "có" nên dễ dịch thành have: Here have a book ✗, There is a book ✓.
There is a book on the table.
Có một quyển sách trên bàn.
There are two hotels near here.
Gần đây có hai khách sạn.
Is there a bank near here?
Gần đây có ngân hàng không?
There isn't a bank here.
Ở đây không có ngân hàng.