Tôi không học môn đó

Kể một ngày của mình, nói tần suất

10 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng10 từ

study/ˈstʌdi/Động từ
  • học tập · to learn about something

Ví dụ

She studies at university.

Cô ấy học đại học.

She studies very hard.

Cô ấy học rất chăm.

learn/lɜːrn/Động từ
  • học · to get new knowledge or a new skill

Ví dụ

I learn English every day.

Ngày nào tôi cũng học tiếng Anh.

I learn English at school.

Tôi học tiếng Anh ở trường.

teach/tiːtʃ/Động từ
  • dạy · to help someone learn

Ví dụ

He teaches maths.

Anh ấy dạy toán.

Can you teach me?

Bạn dạy tôi được không?

class/klæs/Danh từ
  • lớp học · a group of students who learn together

Ví dụ

My class starts at nine.

Lớp tôi bắt đầu lúc chín giờ.

lesson/ˈlesən/Danh từ
  • bài học · a time when you learn something

Ví dụ

Today's lesson is easy.

Bài học hôm nay dễ.

homework/ˈhoʊmwɜːrk/Danh từ
  • bài tập về nhà · school work you do at homeKHÔNG đếm được

Ví dụ

Do your homework.

Làm bài tập về nhà đi.

English/ˈɪŋglɪʃ/Danh từ
  • tiếng Anh · the language of England, the United States and many other places

Ví dụ

I study English every day.

Ngày nào tôi cũng học tiếng Anh.

language/ˈlæŋgwɪdʒ/Danh từ
  • ngôn ngữ · the words people of one country use

Ví dụ

English is a world language.

Tiếng Anh là ngôn ngữ toàn cầu.

word/wɜːrd/Danh từ
  • từ · a group of letters with a meaningcặp tối thiểu: word / work / world

Ví dụ

I do not know this word.

Tôi không biết từ này.

test/test/Danh từ
  • bài kiểm tra · questions that show how much you know

Ví dụ

We have a test tomorrow.

Mai chúng tôi có bài kiểm tra.

Ngữ pháp

Thì hiện tại đơn — thể phủ định

S + do not / does not + V0

Mượn trợ động từ do hoặc does rồi thêm not. Khi đã có does thì động từ chính TRỞ VỀ nguyên thể, không giữ -s nữa. Rút gọn: don't, doesn't. Bẫy thường gặp: Chỉ đánh dấu ngôi thứ ba MỘT lần, ở does: She doesn't works ✗, She doesn't work ✓.

I don't like coffee.

Tôi không thích cà phê.

She doesn't live here.

Cô ấy không sống ở đây.

They don't work on Sunday.

Chủ nhật họ không làm việc.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Chuyện học hành

Hai bạn nói về lớp học

Be
Ben

Do you study French?

Bạn có học tiếng Pháp không?

Ma
Mai

No, I don't study French. I learn English.

Không, tôi không học tiếng Pháp. Tôi học tiếng Anh.

Be
Ben

Who teaches your class?

Ai dạy lớp bạn?

Ma
Mai

Mr Nam. He doesn't give much homework.

Thầy Nam. Thầy không cho nhiều bài tập về nhà.

Be
Ben

Is there a test after each lesson?

Sau mỗi buổi có kiểm tra không?

Ma
Mai

No, there isn't. We only learn new words.

Không có. Chúng tôi chỉ học từ mới thôi.

Be
Ben

English is a difficult language.

Tiếng Anh là một ngôn ngữ khó.

Ma
Mai

Yes, but our teacher is very good.

Ừ, nhưng cô giáo của bọn tớ dạy hay lắm.