Tôi không đi khám

Nói chỗ đau, kể lại chuyện đã qua

11 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng11 từ

sick/sɪk/Tính từ
  • ốm · not well

Ví dụ

He is sick today.

Hôm nay anh ấy ốm.

healthy/ˈhelθi/Tính từ
  • khoẻ mạnh · not ill; in good health

Ví dụ

Eat healthy food.

Ăn đồ lành mạnh vào.

medicine/ˈmedɪsɪn/Danh từ
  • thuốc · something you take when you are ill

Ví dụ

Take this medicine twice a day.

Uống thuốc này ngày hai lần.

feel/fiːl/Động từ
  • cảm thấy · to have a feeling in your body or mind

Ví dụ

I feel tired today.

Hôm nay tôi thấy mệt.

I feel much better now.

Giờ tôi thấy đỡ nhiều rồi.

become/bɪˈkʌm/Động từ
  • trở thành · to begin to be something

Ví dụ

She wants to become a doctor.

Cô ấy muốn trở thành bác sĩ.

sleep/sliːp/Động từ
  • ngủ · to rest with your eyes closed at night

Ví dụ

I sleep eight hours.

Tôi ngủ tám tiếng.

Did you sleep well?

Bạn ngủ ngon không?

break/breɪk/Động từ
  • làm vỡ · to make something come apart in pieces

Ví dụ

Be careful, do not break it.

Cẩn thận, đừng làm vỡ.

lose/luːz/Động từ
  • 1.thua · to not win
  • 2.làm mất · to not be able to find something

Ví dụ

Our team lost the game.

Đội chúng tôi thua trận.

Do not lose your ticket.

Đừng làm mất vé nhé.

hope/hoʊp/Động từ
  • hy vọng · to want something to happen

Ví dụ

I hope you feel better.

Mong bạn mau khoẻ.

change/tʃeɪndʒ/Động từ
  • thay đổi · to make something different

Ví dụ

I want to change my seat.

Tôi muốn đổi chỗ.

give up/gɪv ʌp/Động từ
  • từ bỏ · to stop tryingcụm từ: matcher khớp cụm dài trước

Ví dụ

Do not give up.

Đừng bỏ cuộc.

Ngữ pháp

Quá khứ đơn — phủ định và câu hỏi

S + did not + V0 · Did + S + V0?

Mượn trợ động từ did cho mọi chủ ngữ. Khi đã có did thì động từ chính TRỞ VỀ nguyên thể, không giữ dạng quá khứ nữa. Bẫy thường gặp: Chỉ đánh dấu quá khứ MỘT lần, ở did: I didn't went ✗, I didn't go ✓.

I didn't go to work yesterday.

Hôm qua tôi không đi làm.

She didn't see him.

Cô ấy không gặp anh ta.

Did you call me?

Bạn gọi tôi à?

Yes, I did.

Đúng rồi.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Bạn bè hỏi thăm

Hỏi vì sao chưa đi khám

Th
Thu

Did you go to the doctor?

Bạn đi khám chưa?

Hu
Huy

No, I didn't go. I didn't have time.

Chưa, tôi không đi. Tôi không có thời gian.

Th
Thu

Did you take any medicine?

Bạn có uống thuốc không?

Hu
Huy

I changed the medicine, but I didn't sleep well.

Tôi đổi thuốc rồi, mà vẫn ngủ không ngon.

Th
Thu

You didn't look sick yesterday.

Hôm qua trông bạn không ốm.

Hu
Huy

I became sick at night. I broke my glasses too.

Đêm tôi mới ốm. Còn làm vỡ cả kính.

Th
Thu

Did you lose them? Don't give up.

Bạn làm mất à? Đừng bỏ cuộc.

Hu
Huy

No. I hope I feel healthy tomorrow.

Không. Tôi mong mai thấy khoẻ lại.