Nối câu lại

Gọi món, nói sở thích ăn uống, kể việc đang làm

10 từ vựng1 điểm ngữ pháp1 hội thoại~15 phút

Từ vựng10 từ

and/ænd/Liên từ
  • · used to join two words or ideas

Ví dụ

I like tea and coffee.

Tôi thích trà và cà phê.

but/bʌt/Liên từ
  • nhưng · used to join two different ideas

Ví dụ

It is small but very nice.

Nó nhỏ nhưng rất đẹp.

or/ɔːr/Liên từ
  • hoặc · used to give another choice

Ví dụ

Tea or coffee?

Trà hay cà phê?

so/soʊ/Liên từ
  • 1.nên, vì vậy · for that reason
  • 2.rất, thế · used before an adjective to make it stronger

Ví dụ

I am tired, so I go home.

Tôi mệt nên tôi về nhà.

It is so hot today.

Hôm nay trời nóng thế.

too/tuː/Trạng từ
  • 1.cũng · as welltoo / to / two
  • 2.quá · more than you wanttoo / to / two

Ví dụ

I am hungry too.

Tôi cũng đói.

This bag is too heavy.

Cái túi này nặng quá.

The coffee is too hot to drink.

Cà phê nóng quá không uống được.

also/ˈɔːlsoʊ/Trạng từ
  • cũng · in addition; as well

Ví dụ

She also speaks French.

Cô ấy còn nói được tiếng Pháp.

rice/raɪs/Danh từ
  • cơm, gạo · small white grains that people cook and eatkhông đếm được

Ví dụ

I eat rice with fish.

Tôi ăn cơm với cá.

bread/bred/Danh từ
  • bánh mì · a food made from flour and bakedkhông đếm được

Ví dụ

We buy bread every morning.

Sáng nào chúng tôi cũng mua bánh mì.

egg/eg/Danh từ
  • trứng · a round thing from a bird, used as food

Ví dụ

I eat two eggs for breakfast.

Bữa sáng tôi ăn hai quả trứng.

fish/fɪʃ/Danh từ
  • 1.con cá · an animal that lives in watersố nhiều giống số ít
  • 2.cá (món ăn) · this animal as foodsố nhiều giống số ít

Ví dụ

There are fish in the river.

Dưới sông có cá.

We eat fish for dinner.

Bữa tối chúng tôi ăn cá.

Ngữ pháp

and, but, or, because

S1 + V1 + and / but / or / because + S2 + V2

and để thêm ý, but để nêu ý trái ngược, or để đưa lựa chọn, because để nêu lý do. Bẫy thường gặp: Tiếng Việt nói "Vì … nên …" với hai vế đều có từ nối; tiếng Anh chỉ được một: Because I was tired, so I went home ✗, Because I was tired, I went home ✓.

I like tea and coffee.

Tôi thích trà và cà phê.

It is small but very comfortable.

Nó nhỏ nhưng rất thoải mái.

Do you want tea or coffee?

Bạn uống trà hay cà phê?

I am tired because I work late.

Tôi mệt vì tôi làm việc muộn.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Chọn món cho bữa trưa

Hai người bàn ăn gì

Ma
Mai

Do you want rice or bread?

Bạn ăn cơm hay bánh mì?

Hu
Huy

Rice, please. And an egg.

Cơm nhé. Với một quả trứng.

Ma
Mai

I like fish, but today I want meat.

Tôi thích cá, nhưng hôm nay tôi muốn ăn thịt.

Hu
Huy

The fish here is good, so I take that.

Cá ở đây ngon nên tớ lấy món đó.

Ma
Mai

I have rice too.

Tớ cũng ăn cơm.

Hu
Huy

I'll also take some bread, because I'm very hungry.

Tớ lấy thêm ít bánh mì nữa, vì tớ đói lắm.