Một hay nhiều

Nói về gia đình, tả người, nói cái gì của ai

12 từ vựng2 điểm ngữ pháp1 hội thoại~18 phút

Từ vựng12 từ

many/ˈmeni/Từ hạn định
  • nhiều (đếm được) · a large number of things you can countmany/much theo đếm được

Ví dụ

There are many people here.

Ở đây có nhiều người.

How many brothers do you have?

Bạn có mấy anh em trai?

much/mʌtʃ/Từ hạn định
  • nhiều (không đếm được) · a large amount you cannot count

Ví dụ

How much water do you drink?

Bạn uống bao nhiêu nước?

There is not much time.

Không còn nhiều thời gian đâu.

all/ɔːl/Từ hạn định
  • tất cả · every one of a group

Ví dụ

All the students are here.

Tất cả học viên đều có mặt.

every/ˈevri/Từ hạn định
  • mỗi · each one of a group

Ví dụ

I run every morning.

Sáng nào tôi cũng chạy bộ.

other/ˈʌðər/Tính từ
  • khác · different from the one you have

Ví dụ

Try the other door.

Thử cửa bên kia xem.

thing/θɪŋ/Danh từ
  • cái, thứ · an object you do not name

Ví dụ

Put your things here.

Để đồ của bạn ở đây.

book/bʊk/Danh từ
  • 1.quyển sách · pages with words, held together to read
  • 2.đặt trước · to keep a seat or a room for later

Ví dụ

This book is interesting.

Quyển sách này hay.

Please book a table for four.

Làm ơn đặt bàn cho bốn người.

letter/ˈletər/Danh từ
  • 1.lá thư · a written message you send by post
  • 2.chữ cái · a sign such as a, b or c

Ví dụ

This letter is from my friend.

Lá thư này là của bạn tôi gửi.

The word 'cat' has three letters.

Từ 'cat' có ba chữ cái.

newspaper/ˈnuːzpeɪpər/Danh từ
  • tờ báo · printed pages with the news

Ví dụ

He reads a newspaper every morning.

Sáng nào anh ấy cũng đọc báo.

box/bɑːks/Danh từ
  • cái hộp · a container with flat sides

Ví dụ

The box is empty.

Cái hộp rỗng.

borrow/ˈbɑːroʊ/Động từ
  • mượn · to take something from someone and give it back laterborrow (mượn) ≠ lend (cho mượn)

Ví dụ

Can I borrow your pen?

Cho tôi mượn bút được không?

Borrow a book from the library.

Mượn một quyển sách ở thư viện.

lend/lend/Động từ
  • cho mượn · to let someone use something and get it back later

Ví dụ

Can you lend me a pen?

Bạn cho tôi mượn cái bút được không?

Please lend me your pen.

Cho tôi mượn cái bút nhé.

Ngữ pháp

Danh từ số nhiều

N + -s / -es / -ies

Nhiều hơn một thì danh từ phải đổi dạng, dù đã có số đếm đứng trước. Thường thêm -s; sau -s, -sh, -ch, -x thì thêm -es; phụ âm + y thì đổi thành -ies. Một số từ bất quy tắc: man–men, woman–women, child–children, foot–feet, person–people. Bẫy thường gặp: Đây là lỗi phổ biến nhất của người Việt. Tiếng Việt không đánh dấu số nhiều trên danh từ ("hai quyển sách", không phải "hai quyển sáchs"), nên two book ✗, two books ✓ — số đếm đã có rồi vẫn phải thêm -s.

I have two brothers.

Tôi có hai anh trai.

There are three buses.

Có ba chiếc xe buýt.

Six children are in the garden.

Sáu đứa trẻ ở trong vườn.

Many people live here.

Nhiều người sống ở đây.

Xem chi tiết & luyện tập

there is / there are

There is + Nsg · There are + Npl

Dùng để nói có cái gì ở đâu. there ở đây không có nghĩa là ở đó, nó chỉ là chủ ngữ giả. Chia is hay are theo danh từ đứng ngay sau. Bẫy thường gặp: Tiếng Việt nói "có" nên dễ dịch thành have: Here have a book ✗, There is a book ✓.

There is a book on the table.

Có một quyển sách trên bàn.

There are two hotels near here.

Gần đây có hai khách sạn.

Is there a bank near here?

Gần đây có ngân hàng không?

There isn't a bank here.

Ở đây không có ngân hàng.

Xem chi tiết & luyện tập

Hội thoại

Dọn giá sách

Sắp xếp đồ đạc trong phòng

Tu
Tuan

How many books are in that box?

Trong hộp đó có mấy quyển sách?

An
Anna

All of them! There are twenty books.

Tất cả! Có hai mươi quyển.

Tu
Tuan

And the newspapers?

Còn mấy tờ báo này?

An
Anna

Every newspaper is old. Put them in the other box.

Tờ nào cũng cũ rồi. Bỏ vào hộp kia đi.

Tu
Tuan

There are many letters here too.

Ở đây cũng nhiều thư lắm.

An
Anna

We don't have much time. Take all the boxes now.

Mình không có nhiều thời gian. Mang hết mấy cái hộp đi.