Tra cứu

to V0 hay V-ing

139 động từ thông dụng, chia theo tám mẫu câu — tra một từ là biết nó đi với dạng nào.

Mục từ139
Mẫu câu8
Nối tới bài ngữ pháp70

Vì sao tám mẫu, không phải hai danh sách

Tiếng Việt không phân biệt nguyên thể với danh động từ — "tôi thích đi" và "tôi muốn đi" đều dùng động từ trơ, nên bạn không có manh mối nào từ tiếng mẹ đẻ và buộc phải tra từng từ. Hai danh sách to V0 với V-ing lại bỏ mất đúng hai chỗ sai nặng nhất: nhóm đổi nghĩa (stop smoking là bỏ thuốc, stop to smoke là dừng lại để hút) và nhóm nguyên thể trơ (make him do, không phải make him to do).

139 mục khớp

Chỉ to + V0V + to + V030 từ
  • affordđủ tiền đểA2
    to + V0I cannot afford to buy a car.

    Tôi không đủ tiền mua xe.

  • agreeđồng ýA2Xem luật
    to + V0He agreed to help us.

    Anh ấy đồng ý giúp chúng tôi.

  • aimnhắm tớiB1
    to + V0We aim to cut costs by half.

    Chúng tôi nhắm giảm nửa chi phí.

  • appeartrông như, hoá raB1Xem luật
    to + V0He appears to be asleep.

    Anh ấy trông như đang ngủ.

  • arrangesắp xếp đểA2
    to + V0We arranged to meet at six.

    Chúng tôi hẹn gặp lúc sáu giờ.

  • attemptcố gắng làmB1
    to + V0They attempted to cross the river.

    Họ cố gắng băng qua sông.

  • choosechọnA2
    to + V0He chose to say nothing.

    Anh ấy chọn không nói gì.

  • claimtuyên bốB1Xem luật
    to + V0He claims to have finished it.

    Anh ta tuyên bố đã làm xong.

  • decidequyết địnhA2Xem luật
    to + V0We decided to leave early.

    Chúng tôi quyết định đi sớm.

  • deserveđáng đượcB2
    to + V0She deserves to win.

    Cô ấy đáng thắng.

  • expectmong đợiA2Xem luật
    to + V0I expect to hear from them.

    Tôi mong nhận được tin từ họ.

    O + to + V0We expect you to be on time.

    Chúng tôi mong bạn đến đúng giờ.

  • failkhông làm đượcB1
    to + V0He failed to answer the question.

    Anh ấy không trả lời được câu hỏi.

  • hesitatedo dựB1
    to + V0Do not hesitate to ask.

    Đừng do dự mà hỏi.

  • hopehy vọngA1Xem luật
    to + V0I hope to see you soon.

    Tôi hy vọng gặp bạn sớm.

  • learnhọc cáchA1
    to + V0She is learning to drive.

    Cô ấy đang học lái xe.

  • managexoay xở làm đượcA2Xem luật
    to + V0We managed to finish on time.

    Chúng tôi xoay xở xong đúng hạn.

  • needcầnA1Xem luật
    to + V0You need to rest.

    Bạn cần nghỉ ngơi.

    người cần làm gì

    V-ingThe door needs painting.

    Cái cửa cần được sơn.

    vật cần được làm gì — nghĩa bị động

    need + V-ing mang nghĩa bị động: cần ĐƯỢC làm, chủ ngữ là vật

  • offerđề nghị làm giúpA2Xem luật
    to + V0She offered to drive me home.

    Cô ấy đề nghị chở tôi về.

  • plandự địnhB1
    to + V0They plan to open a shop.

    Họ dự định mở một cửa hàng.

  • preparechuẩn bịA2
    to + V0We prepared to leave.

    Chúng tôi chuẩn bị đi.

  • pretendgiả vờB1Xem luật
    to + V0The boy pretended to be ill.

    Cậu bé giả vờ bị bệnh.

  • promisehứaA2Xem luật
    to + V0She promised to call back.

    Cô ấy hứa sẽ gọi lại.

  • refusetừ chốiA2Xem luật
    to + V0They refused to sign.

    Họ từ chối ký.

  • seemcó vẻA2Xem luật
    to + V0She seems to know everyone.

    Cô ấy có vẻ biết tất cả mọi người.

  • strugglevật lộn đểB2
    to + V0He struggled to stay awake.

    Anh ấy vật lộn để không ngủ.

  • tendcó xu hướngB1
    to + V0Prices tend to rise in summer.

    Giá có xu hướng tăng vào mùa hè.

  • threatenđe doạ sẽB2
    to + V0They threatened to sue.

    Họ đe doạ sẽ kiện.

  • volunteertình nguyệnB1
    to + V0She volunteered to take notes.

    Cô ấy tình nguyện ghi chép.

  • wantmuốnA1Xem luật
    to + V0I want to learn English.

    Tôi muốn học tiếng Anh.

    O + to + V0They want me to stay.

    Họ muốn tôi ở lại.

  • wishmong muốnB1
    to + V0I wish to make a complaint.

    Tôi muốn khiếu nại.

    wish + to + V0 là lối trang trọng của want

Chỉ V-ingV + V-ing25 từ
  • admitthừa nhậnB1Xem luật
    V-ingHe admitted taking the money.

    Anh ta thừa nhận đã lấy tiền.

  • appreciatecảm kíchB1
    V-ingI appreciate you coming so far.

    Tôi cảm kích vì bạn đến tận đây.

  • avoidtránhA2Xem luật
    V-ingAvoid eating too much sugar.

    Tránh ăn quá nhiều đường.

  • carry ontiếp tụcB2
    V-ingThey carried on working after dark.

    Họ làm tiếp sau khi trời tối.

  • considercân nhắcB1
    V-ingWe are considering moving abroad.

    Chúng tôi đang cân nhắc ra nước ngoài.

  • delaytrì hoãnA2
    V-ingThey delayed announcing the result.

    Họ hoãn công bố kết quả.

  • denyphủ nhậnB1Xem luật
    V-ingShe denied breaking the window.

    Cô ấy phủ nhận làm vỡ cửa sổ.

  • end upcuối cùng lạiB1
    V-ingWe ended up walking home.

    Cuối cùng bọn tôi đi bộ về.

  • enjoythích, thấy vui khiA1Xem luật
    V-ingI enjoy reading before bed.

    Tôi thích đọc sách trước khi ngủ.

  • finishlàm xongA2Xem luật
    V-ingI finished writing the report.

    Tôi viết xong báo cáo.

  • give uptừ bỏA1
    V-ingShe gave up trying to fix it.

    Cô ấy bỏ luôn việc cố sửa nó.

  • imaginetưởng tượngA2
    V-ingImagine living on a boat.

    Thử tưởng tượng sống trên thuyền xem.

  • involvebao gồm việcB1
    V-ingThe job involves travelling a lot.

    Công việc này phải đi lại nhiều.

  • keepcứ, tiếp tụcA2Xem luật
    V-ingShe keeps asking the same question.

    Cô ấy cứ hỏi mãi một câu.

  • mentionnhắc đếnA2
    V-ingHe mentioned meeting her before.

    Anh ấy có nhắc là từng gặp cô ta.

  • mindphiềnA2Xem luật
    V-ingDo you mind waiting a moment?

    Bạn chờ một lát có phiền không?

  • postponehoãn lạiB1
    V-ingWe postponed sending the invoice.

    Chúng tôi hoãn gửi hoá đơn.

  • practiseluyện tậpA2
    V-ingHe practises speaking every day.

    Anh ấy luyện nói mỗi ngày.

    Anh-Mỹ viết practice cho cả danh từ và động từ

  • put offhoãn lạiA2
    V-ingDo not put off doing your homework.

    Đừng hoãn làm bài tập.

  • quitbỏ, thôiB1
    V-ingHe quit smoking last year.

    Anh ấy bỏ thuốc năm ngoái.

  • recommendkhuyên dùngB1
    V-ingI recommend booking early.

    Tôi khuyên nên đặt sớm.

    như suggest: không nói recommend me to book

  • resistcưỡng lạiB2
    V-ingI could not resist buying it.

    Tôi không cưỡng được mà mua nó.

  • riskmạo hiểmB1
    V-ingDo not risk losing your job.

    Đừng mạo hiểm mất việc.

  • suggestgợi ýA2Xem luật
    V-ingShe suggested taking the train.

    Cô ấy gợi ý đi tàu.

    KHÔNG nói suggest me to go — dùng suggest that I go hoặc suggest going

  • toleratechịu đượcB2
    V-ingShe will not tolerate being ignored.

    Cô ấy không chịu được việc bị phớt lờ.

Đổi nghĩa hẳnV + to V0 ≠ V + V-ingĐổi nghĩa9 từ
  • comeđến, dầnA1
    to + V0I came to realise he was right.

    Dần dần tôi nhận ra anh ấy đúng.

    dần dần đi tới chỗ nhận ra

    V-ingShe came running down the stairs.

    Cô ấy chạy xuống cầu thang.

    đến theo cách nào

  • forgetquênA1Xem luật
    V-ingI will never forget meeting her.

    Tôi sẽ không bao giờ quên lần gặp cô ấy.

    quên việc ĐÃ làm

    to + V0He forgot to bring his ticket.

    Anh ấy quên mang vé.

    quên việc PHẢI làm

  • go ontiếp tụcB1Xem luật
    V-ingShe went on talking for an hour.

    Cô ấy nói tiếp cả tiếng.

    làm tiếp việc đang làm

    to + V0He went on to become a doctor.

    Sau đó anh ấy trở thành bác sĩ.

    chuyển sang làm việc TIẾP THEO

  • meancó nghĩa là, địnhA2
    to + V0I meant to call you.

    Tôi đã định gọi bạn.

    có ý định làm

    V-ingTaking the job means moving to Ha Noi.

    Nhận việc đó nghĩa là phải chuyển ra Hà Nội.

    kéo theo hệ quả gì

  • needcầnA1Xem luật
    to + V0You need to rest.

    Bạn cần nghỉ ngơi.

    người cần làm gì

    V-ingThe door needs painting.

    Cái cửa cần được sơn.

    vật cần được làm gì — nghĩa bị động

    need + V-ing mang nghĩa bị động: cần ĐƯỢC làm, chủ ngữ là vật

  • regrethối tiếcB1
    V-ingI regret saying that.

    Tôi hối vì đã nói câu đó.

    hối việc ĐÃ làm

    to + V0We regret to inform you that the post is filled.

    Chúng tôi rất tiếc phải thông báo vị trí đã có người.

    lối trang trọng khi sắp báo tin xấu

  • remembernhớA1Xem luật
    V-ingI remember locking the door.

    Tôi nhớ là đã khoá cửa.

    nhớ việc ĐÃ làm

    to + V0Remember to lock the door.

    Nhớ khoá cửa nhé.

    nhớ việc PHẢI làm

  • stopdừng, ngừngA1Xem luật
    V-ingPlease stop talking.

    Làm ơn ngừng nói.

    ngừng hẳn việc đang làm

    to + V0He stopped to buy petrol.

    Anh ấy dừng lại để mua xăng.

    dừng việc đang làm ĐỂ làm việc khác

  • trythử, cố gắngA1Xem luật
    to + V0Try to speak more slowly.

    Cố nói chậm hơn xem.

    cố gắng làm việc khó

    V-ingTry turning it off and on.

    Thử tắt rồi bật lại xem.

    thử một cách xem có được không

Hai lối, nghĩa như nhauV + to V0 = V + V-ing8 từ
  • beginbắt đầuA1Xem luật
    to + V0It began to rain.

    Trời bắt đầu mưa.

    V-ingIt began raining.

    Trời bắt đầu mưa.

    hai lối gần như thay được cho nhau; tránh began beginning nên sau began thì chọn to + V0

  • botherbuồn mất côngB2
    to + V0He did not bother to reply.

    Anh ta chẳng buồn trả lời.

    V-ingDo not bother waiting for me.

    Đừng mất công chờ tôi.

  • continuetiếp tụcA2
    to + V0He continued to speak.

    Anh ấy nói tiếp.

    V-ingHe continued speaking.

    Anh ấy nói tiếp.

  • hateghétA1Xem luật
    V-ingShe hates waiting in queues.

    Cô ấy ghét xếp hàng chờ.

    to + V0I hate to say it, but you are wrong.

    Tôi không muốn nói ra, nhưng bạn sai.

  • likethíchA1Xem luật
    V-ingI like swimming.

    Tôi thích bơi.

    thích nói chung

    to + V0I like to swim before work.

    Tôi thích bơi trước khi đi làm.

    thói quen mình chọn làm

  • loverất thíchA1Xem luật
    V-ingThey love cooking together.

    Họ rất thích nấu ăn cùng nhau.

    to + V0I would love to come.

    Tôi rất muốn đến.

    would love thì LUÔN đi với to + V0

  • preferthích hơnA2
    V-ingI prefer walking to driving.

    Tôi thích đi bộ hơn lái xe.

    to + V0I prefer to walk.

    Tôi thích đi bộ hơn.

  • startbắt đầuA1
    to + V0She started to cry.

    Cô ấy bắt đầu khóc.

    V-ingShe started crying.

    Cô ấy bắt đầu khóc.

Có tân ngữ, rồi to + V0V + O + to + V016 từ
  • advisekhuyên ai làm gìB1Xem luật
    O + to + V0The doctor advised him to rest.

    Bác sĩ khuyên anh ấy nghỉ ngơi.

  • allowcho phép ai làm gìA2
    O + to + V0They do not allow us to park here.

    Họ không cho chúng tôi đỗ xe ở đây.

    allow + O + to V0, nhưng allow + V-ing khi không có tân ngữ: We do not allow smoking

  • asknhờ ai làm gìA1Xem luật
    O + to + V0She asked me to close the window.

    Cô ấy nhờ tôi đóng cửa sổ.

  • enablegiúp ai có thể làmB2
    O + to + V0The grant enabled her to finish the research.

    Khoản tài trợ giúp cô ấy hoàn tất nghiên cứu.

  • encouragekhuyến khích ai làm gìB1
    O + to + V0My parents encouraged me to study abroad.

    Bố mẹ khuyến khích tôi đi học nước ngoài.

  • expectmong đợiA2Xem luật
    to + V0I expect to hear from them.

    Tôi mong nhận được tin từ họ.

    O + to + V0We expect you to be on time.

    Chúng tôi mong bạn đến đúng giờ.

  • forcebuộc ai làm gìB1
    O + to + V0The rain forced us to cancel.

    Mưa buộc chúng tôi phải huỷ.

  • invitemời ai làm gìA2
    O + to + V0They invited us to join them.

    Họ mời chúng tôi tham gia cùng.

  • orderra lệnh cho aiA2
    O + to + V0The officer ordered them to stop.

    Viên cảnh sát ra lệnh cho họ dừng lại.

  • persuadethuyết phục ai làm gìB1
    O + to + V0She persuaded him to change his mind.

    Cô ấy thuyết phục anh ta đổi ý.

  • remindnhắc ai làm gìB1
    O + to + V0Remind me to send the email.

    Nhắc tôi gửi email nhé.

  • requiređòi hỏi ai làm gìB1
    O + to + V0The rules require staff to wear a badge.

    Quy định đòi hỏi nhân viên đeo thẻ.

  • teachdạy ai làm gìA1
    O + to + V0He taught me to play the guitar.

    Anh ấy dạy tôi chơi ghi ta.

  • tellbảo ai làm gìA1Xem luật
    O + to + V0The teacher told us to sit down.

    Cô giáo bảo chúng tôi ngồi xuống.

  • wantmuốnA1Xem luật
    to + V0I want to learn English.

    Tôi muốn học tiếng Anh.

    O + to + V0They want me to stay.

    Họ muốn tôi ở lại.

  • warncảnh báo ai làm gìB1
    O + to + V0They warned us not to swim there.

    Họ cảnh báo chúng tôi không được bơi ở đó.

Có tân ngữ, V0 trơV + O + V012 từ
  • daredám làmC2Xem luật
    O + V0He did not dare say a word.

    Anh ta không dám nói một lời.

    dare có hai lối: dare say và dare to say, cả hai đều gặp

  • feelcảm thấy ai làm gìA1Xem luật
    O + V0I felt the floor shake.

    Tôi cảm thấy sàn rung.

  • had betternên (cảnh báo)B1
    O + V0You had better see a doctor.

    Bạn nên đi khám đi.

    had better + V0 trơ, không có to

  • havenhờ ai làm gìA1Xem luật
    O + V0I had the mechanic check the brakes.

    Tôi nhờ thợ kiểm tra phanh.

  • hearnghe ai làm gìA1Xem luật
    O + V0We heard the door close.

    Chúng tôi nghe tiếng cửa đóng lại.

    V-ingWe heard someone shouting.

    Chúng tôi nghe ai đó đang hét.

  • helpgiúp ai làm gìA1Xem luật
    O + V0He helped me carry the boxes.

    Anh ấy giúp tôi bê mấy cái hộp.

    help là ngoại lệ: cả help me carry và help me to carry đều đúng

  • letđể cho ai làm gìA1Xem luật
    O + V0Let me help you.

    Để tôi giúp bạn.

    không bao giờ có to sau let

  • makebắt ai làm gìA1Xem luật
    O + V0She made him apologise.

    Cô ấy bắt anh ta xin lỗi.

    KHÔNG có to: made him apologise, không phải made him to apologise. Nhưng thể bị động thì có to: he was made to apologise

  • noticeđể ý thấy ai làm gìA2Xem luật
    O + V0Nobody noticed him go out.

    Không ai để ý anh ta ra ngoài.

  • seethấy ai làm gìA1Xem luật
    O + V0I saw him leave the building.

    Tôi thấy anh ta rời khỏi toà nhà.

    thấy trọn vẹn hành động từ đầu đến cuối

    V-ingI saw him leaving the building.

    Tôi thấy anh ta đang rời khỏi toà nhà.

    thấy một khoảnh đang diễn ra

  • watchxem ai làm gìA1Xem luật
    O + V0She watched the sun set.

    Cô ấy ngắm mặt trời lặn.

    V-ingShe watched the children playing.

    Cô ấy ngắm bọn trẻ đang chơi.

  • would ratherthà rằngB1
    O + V0I would rather stay home.

    Tôi thà ở nhà.

    would rather + V0 trơ, không có to

Giới từ + V-ing… prep + V-ing29 từ
  • accuse ofbuộc tội ai vì việcB2Xem luật
    V-ingThey accused him of cheating.

    Họ buộc tội anh ta gian lận.

  • aftersau khiA1Xem luật
    V-ingAfter finishing the test, hand in your paper.

    Sau khi làm xong bài, nộp giấy lại.

  • apologise forxin lỗi vì việcB1Xem luật
    V-ingHe apologised for being late.

    Anh ấy xin lỗi vì đến muộn.

  • be afraid ofsợ việcA2Xem luật
    V-ingI am afraid of flying.

    Tôi sợ đi máy bay.

  • be capable ofcó khả năng làmB1Xem luật
    V-ingShe is capable of doing it alone.

    Cô ấy đủ khả năng tự làm.

  • be good atgiỏi về việcA2Xem luật
    V-ingHe is good at fixing things.

    Anh ấy giỏi sửa đồ.

  • be interested inquan tâm tới việcA2Xem luật
    V-ingShe is interested in learning Korean.

    Cô ấy quan tâm tới việc học tiếng Hàn.

  • be tired ofchán việcB1Xem luật
    V-ingWe are tired of waiting.

    Chúng tôi chán chờ rồi.

  • be used tođã quen với việcB1Xem luật
    V-ingShe is used to working nights.

    Cô ấy đã quen làm đêm.

    khác used to + V0 (trước đây từng): I used to work nights

  • be worthđáng đểB1
    V-ingThe museum is worth visiting.

    Bảo tàng đó đáng đi xem.

    worth luôn đi với V-ing, không bao giờ to + V0

  • beforetrước khiA1Xem luật
    V-ingCheck the oil before starting the engine.

    Kiểm tra dầu trước khi khởi động máy.

  • blame forđổ lỗi vì việcB1Xem luật
    V-ingShe blamed me for losing the file.

    Cô ấy đổ lỗi tôi làm mất tệp.

  • bybằng cáchA2Xem luật
    V-ingShe improved by reading every day.

    Cô ấy khá lên bằng cách đọc mỗi ngày.

  • cannot helpkhông kìm đượcB2
    V-ingI cannot help laughing at it.

    Tôi không kìm được mà cười.

    khác help me carry — cannot help luôn đi với V-ing

  • depend onphụ thuộc vào việcA2Xem luật
    V-ingIt depends on getting the visa.

    Việc đó phụ thuộc vào việc xin được visa.

  • end up withcuối cùng có đượcB1
    V-ingWe ended up with paying twice.

    Cuối cùng bọn tôi phải trả hai lần.

  • get round torốt cuộc cũng làmB2Xem luật
    V-ingI finally got round to fixing the tap.

    Rốt cuộc tôi cũng sửa cái vòi.

  • get used todần quen với việcB1Xem luật
    V-ingYou will get used to living here.

    Bạn sẽ dần quen với việc sống ở đây.

  • give up onbỏ hẳn việcB1
    V-ingDo not give up on learning it.

    Đừng bỏ hẳn việc học nó.

  • insist onkhăng khăng đòiB2Xem luật
    V-ingHe insisted on paying.

    Anh ấy khăng khăng đòi trả tiền.

  • instead ofthay vìB1Xem luật
    V-ingWe walked instead of taking a taxi.

    Chúng tôi đi bộ thay vì đi taxi.

  • it is no usevô ích khiC1Xem luật
    V-ingIt is no use complaining about it.

    Phàn nàn về việc đó cũng vô ích.

  • look forward tomong chờA2Xem luật
    V-ingI look forward to hearing from you.

    Tôi mong nhận được tin từ bạn.

    bẫy nặng nhất: to ở đây là GIỚI TỪ nên phải V-ing, không nói look forward to hear

  • put up withchịu đựng việcB1
    V-ingI cannot put up with being shouted at.

    Tôi không chịu được việc bị hét vào mặt.

  • set aboutbắt tay vào việcC2Xem luật
    V-ingThey set about rebuilding the wall.

    Họ bắt tay vào xây lại bức tường.

  • succeed inthành công trong việcB1Xem luật
    V-ingThey succeeded in cutting costs.

    Họ thành công trong việc giảm chi phí.

  • thank forcảm ơn vì việcA2Xem luật
    V-ingThank you for helping me.

    Cảm ơn bạn đã giúp tôi.

  • there is no point inkhông có ích gì khiC1Xem luật
    V-ingThere is no point in arguing now.

    Giờ tranh luận cũng chẳng ích gì.

  • withoutmà khôngA2Xem luật
    V-ingHe left without saying goodbye.

    Anh ta đi mà không nói lời tạm biệt.

Tính từ + to + V0be + Adj + to + V013 từ
  • difficultkhó đểA1
    to + V0It is difficult to explain.

    Cái đó khó giải thích.

  • easydễ đểA1
    to + V0This machine is easy to use.

    Cái máy này dễ dùng.

  • enoughđủ … đểA2
    to + V0She is old enough to vote.

    Cô ấy đủ tuổi để đi bầu.

    Adj + enough + to V0 — enough đứng SAU tính từ

  • gladmừng vì đượcA2
    to + V0I am glad to meet you.

    Tôi mừng được gặp bạn.

  • in order tođể màB1
    to + V0He left early in order to catch the train.

    Anh ấy đi sớm để kịp tàu.

  • likelycó khả năng sẽB1
    to + V0Prices are likely to rise.

    Giá nhiều khả năng sẽ tăng.

  • luckymay mà đượcA2
    to + V0You are lucky to have such a job.

    Bạn may mà có công việc như thế.

  • readysẵn sàng đểA1
    to + V0Are you ready to order?

    Bạn sẵn sàng gọi món chưa?

  • surprisedngạc nhiên khiA2
    to + V0I was surprised to see her there.

    Tôi ngạc nhiên khi thấy cô ấy ở đó.

  • the firstngười đầu tiên làmB2Xem luật
    to + V0She was the first to arrive.

    Cô ấy là người đến đầu tiên.

  • the onlyngười duy nhất làmB2Xem luật
    to + V0He was the only one to notice.

    Anh ấy là người duy nhất để ý.

  • tooquá … đểA1
    to + V0The box is too heavy to lift.

    Cái hộp nặng quá không bê được.

    too + Adj + to V0 mang nghĩa PHỦ ĐỊNH: quá nặng nên KHÔNG bê được

  • willingsẵn lòngB1
    to + V0She is willing to help.

    Cô ấy sẵn lòng giúp.

Câu hỏi thường gặp